Bảng phân tích cổ phiếu

HACCông ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng

HACUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
10.200VND+12.1%
7D -1.9%3M +9.7%1Y +3.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.317,6
P/E21.74
P/B0.99
EV/EBITDA29.74
EPS1.538
ROE15.6%
ROA13.2%
D/E0.29
Beta1.30
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (HAC) được thành lập vào ngày 05/09/2003. Năm 2015, Công ty hủy niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà nội để tiến hành hợp nhất với Công ty Cổ phần Chứng khoán Á Âu. Sau khi hoàn tất việc hợp nhất, Công ty được Ủy ban chứng khoán cấp lại giấy phép thành lập và hoạt động số 119/GP-UBCK vào ngày 23/11/2015. Công ty tham gia vào các lĩnh vực môi giới, tự doanh và tư vấn đầu tư chứng khoán. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 11,71 tỷ đồng, tăng 21.47% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 45.71%, tăng 8.89%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 44,89 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 15.58%, tăng 14.53%. HAC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

401,5

Tiền & ĐT37%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác62%

Tổng nợ phải trả

90,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

401,544.5%

Tiền & ĐT

147,5113.4%

Nợ phải trả

Vốn CSH

310,616.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202585,50,00,00,00.0%1.538
202462,60,00,00,00.0%95
2023104,00,00,00,00.0%1.148
202262,20,00,00,00.0%268
202189,20,00,00,00.0%1.306

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025147,5391,3401,590,90,0310,6
202469,1266,3277,812,10,0265,7
20238,1263,3272,79,80,0262,9
202222,6236,6247,818,30,0229,4
20212,4359,8375,734,90,0340,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,50,00,079,90,00,0
20240,064,6−3,8−3,5−0,00,060,8
20230,0−17,5−0,03,4−0,40,0−17,5
20220,045,90,00,0−25,70,00,0
20210,030,60,00,0−29,50,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.6%13.2%4.300.290.25
20241.0%1.0%21.980.050.23
202313.6%12.9%26.820.040.40
2022-28.4%-26.0%12.910.080.20
202111.6%10.1%7.670.140.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.740.9929.741.38
202514.011.1531.08
202491.200.95106.05
202311.991.5312.48
2022-2.090.74-2.08
20219.441.087.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Khác100%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu85,5LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,021,442,864,185,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
1,6Sử dụng
Hoạt động KD1,595%
Cổ tức trả0,15%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−1,5CFO+0,0CapEx+79,9Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo