Bảng phân tích cổ phiếu

HBSCông ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình

HBSHNX
Penny Stock
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
4.000VND-2.4%
7D -2.4%3M -11.1%1Y -38.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa132,0
P/E15.70
P/B0.38
EV/EBITDA8.56
EPS143
ROE1.3%
ROA1.3%
D/E0.09
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình (HBS) được thành lập đầu năm 2008. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm lưu ký chứng khoán; môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán. Trong đó công ty chú trọng phát triển hai mảng chính của lĩnh vực tư vấn đó là tư vấn niêm yết và tư vấn phát hành chứng khoán huy động vốn. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0,27 tỷ đồng, giảm 16.86% so với cùng kỳ. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 2,65 tỷ đồng, giảm 36.53% và đóng góp 11.57 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 12,32 tỷ đồng, giảm 44.55%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 2.5%, giảm 1.82%. HBS chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

376,4

Tiền & ĐT5%
Phải thu1%
Khác94%

Tổng nợ phải trả

29,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio11.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio11.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

376,42.0%

Tiền & ĐT

19,854.8%

Nợ phải trả

Vốn CSH

346,54.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,90,00,00,00.0%143
202429,00,00,00,00.0%282
202338,60,00,00,00.0%538
202228,80,00,00,00.0%147
202120,70,00,00,00.0%246

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,8330,3376,429,90,0346,5
202412,8319,8368,96,10,0362,8
202315,5371,1424,24,30,0419,9
202241,6350,7405,83,60,0402,2
2021181,3271,9402,04,50,0397,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,90,09,10,00,00,0
20240,058,80,00,5−62,00,00,0
20230,0−26,10,00,00,00,00,0
20220,0−132,2−5,1−7,60,00,0−137,3
20210,0−42,0−0,451,50,00,0−42,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%1.3%11.030.090.00
20242.5%2.5%52.780.020.07
20234.3%4.3%87.260.010.09
20221.2%1.2%97.500.010.05
20211.3%1.3%95.810.010.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.700.388.561.84
202530.670.42-24.62
202420.210.5512.44
202315.600.669.60
202239.210.47-4866.77
202134.200.6924.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế139%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,9LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,00,20,40,60,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
1,9Sử dụng
Hoạt động KD1,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−1,9CFO+0,0CapEx+9,1ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo