Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình (HBS) được thành lập đầu năm 2008. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm lưu ký chứng khoán; môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán. Trong đó công ty chú trọng phát triển hai mảng chính của lĩnh vực tư vấn đó là tư vấn niêm yết và tư vấn phát hành chứng khoán huy động vốn. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0,27 tỷ đồng, giảm 16.86% so với cùng kỳ. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 2,65 tỷ đồng, giảm 36.53% và đóng góp 11.57 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 12,32 tỷ đồng, giảm 44.55%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 2.5%, giảm 1.82%. HBS chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.
Tổng tài sản
376,4
Tổng nợ phải trả
29,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,9▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 143▼ |
| 2024 | 29,0▼ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 282▼ |
| 2023 | 38,6▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 538▲ |
| 2022 | 28,8▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 147▼ |
| 2021 | 20,7▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 246▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19,8▲ | 330,3▲ | 376,4▲ | 29,9▲ | 0,0 | 346,5▼ |
| 2024 | 12,8▼ | 319,8▼ | 368,9▼ | 6,1▲ | 0,0 | 362,8▼ |
| 2023 | 15,5▼ | 371,1▲ | 424,2▲ | 4,3▲ | 0,0 | 419,9▲ |
| 2022 | 41,6▼ | 350,7▲ | 405,8▲ | 3,6▼ | 0,0 | 402,2▲ |
| 2021 | 181,3▲ | 271,9▲ | 402,0▲ | 4,5▲ | 0,0 | 397,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | −1,9▼ | 0,0 | 9,1▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 58,8▲ | 0,0 | 0,5 | −62,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | −26,1▲ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | −132,2▼ | −5,1▼ | −7,6▼ | 0,0 | 0,0 | −137,3▼ |
| 2021 | 0,0 | −42,0▼ | −0,4 | 51,5▲ | 0,0 | 0,0 | −42,4 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.3%▼ | 1.3%▼ | 11.03▼ | 0.09▲ | 0.00▼ |
| 2024 | 2.5%▼ | 2.5%▼ | 52.78▼ | 0.02▲ | 0.07▼ |
| 2023 | 4.3%▲ | 4.3%▲ | 87.26▼ | 0.01▲ | 0.09▲ |
| 2022 | 1.2%▼ | 1.2%▼ | 97.50▲ | 0.01▲ | 0.05▲ |
| 2021 | 1.3%▲ | 1.3%▲ | 95.81▲ | 0.01▼ | 0.04▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 15.70▼ | 0.38▼ | 8.56▲ | 1.84 |
| 2025 | 30.67▲ | 0.42▼ | -24.62▼ | — |
| 2024 | 20.21▲ | 0.55▼ | 12.44▲ | — |
| 2023 | 15.60▼ | 0.66▲ | 9.60▲ | — |
| 2022 | 39.21▲ | 0.47▼ | -4866.77▼ | — |
| 2021 | 34.20▼ | 0.69▲ | 24.19▲ | — |