Phân tích cổ phiếu HCB - Công ty Cổ phần Dệt may 29/3

HCB DELISTED
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Dệt may 29/3 thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HCB.

18.200 VND +14.5%
7D +59.6% 3M -3.6% 1Y -2.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 94,6
P/E: 1.28
P/B: 0.70
EV/EBITDA:
EPS: 4.492
ROE: 15.5%
ROA: 3.8%
D/E: 2.59
Beta:
Div. Yield: 7.61%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Dệt may 29/3 (HCB), tiền thân là Tổ hợp tác dệt 29/3, được thành lập năm 1976. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Trải qua quá trình phát triển hơn 40 năm, Công ty đã phát triển với quy mô các nhà máy lớn, hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất hàng may mặc, khăn phục vụ chủ yếu cho các thị trường nước ngoài lớn như Mỹ, Châu Âu, Hàn Quốc… Hoạt động trong ngành dệt may, một ngành chủ lực trong xuất khẩu Việt Nam, cùng với sự hội nhập lớn, Công ty đã và đang có chiến lược liên doanh, liên kết sản xuất và đầu tư thay đổi công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm, tạo sự uy tín trên thị trường quốc tế. Năng lực sản xuất, hoạt động may mặc: sản xuất trên 6 triệu sản phẩm may mặc bao gồm các sản phẩm: veston, quần âu, jacket, quần áo thể thao...; Khăn bông: gần 300 tấn sản phẩm khăn bông các loại. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

544,3

Tiền & ĐT12%
Phải thu27%
Tồn kho36%
TS cố định23%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

392,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

544,320.3%

Tiền & ĐT

63,211.1%

Nợ phải trả

392,726.4%

Vốn CSH

151,51.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024786,0128,549,923,43.0%4.492
2023796,786,021,818,92.4%2.978
2022937,9106,817,319,42.1%3.094
2021841,084,28,612,31.5%1.962
2020757,979,511,39,91.3%1.584

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202463,2411,9544,3392,7392,7151,5
202371,1530,3683,0509,6533,7149,2
202280,9465,8646,3464,9502,4143,9
202153,0468,5678,8494,9544,2134,6
202060,9480,7716,5520,3586,5130,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202429,279,8−7,5−8,6−82,4−11,272,3
202323,72,6−10,21,3−10,5−6,6−7,5
202223,080,8−13,53,8−55,828,867,3
202115,1104,3−9,8−21,3−104,8−21,894,5
202012,098,8−13,05,8−97,07,685,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202415.5%3.8%1.052.591.28
202312.9%2.8%1.043.581.20
202213.9%2.9%1.003.491.42
20219.3%1.8%0.954.041.21
20207.3%1.3%0.924.510.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)1.280.70
20244.390.683.89
20234.570.585.52
20224.670.635.19
20218.460.778.00
202010.170.787.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng1%
Quản lý DN9%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu786,0Giá vốn657,5LN gộp128,5Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng6,2Chi phí quản lý71,0Chi phí tài chính1,4LN hoạt động49,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác26,6LN ròng23,4Biên LN ròng3%0,0196,5393,0589,5786,0

Nguồn tiền & sử dụng

2024
833,7Nguồn tiền
Vay mới723,987%
Hoạt động KD79,810%
Thu hồi nợ27,93%
Cổ tức nhận2,00%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
844,9Sử dụng
Trả nợ vay795,994%
Cho vay/Thu hồi31,14%
Cổ tức trả10,41%
CapEx7,51%

Dòng tiền đi đâu?

2024 11,2
29,3Tiền đầu kỳ+79,8CFO−7,5CapEx−1,2ĐT khác−82,4Tài chính18,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HCB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dệt may 29/3 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.