Bảng phân tích cổ phiếu

HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

HCMHOSE
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
Bán
27.300VND+2.4%
7D -0.7%3M +14.2%1Y +29.8%
Mục tiêu21.50021.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa29.482,8
P/E23.73
P/B2.05
EV/EBITDA34.08
EPS1.468
ROE9.4%
ROA3.0%
D/E2.20
Beta1.14
Div. Yield1.49%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HCM) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở hợp tác chiến lược và đầu tư của Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị Thành phố Hồ Chí Minh (HIFU) và Tập đoàn Dragon Capital của Anh Quốc. Công ty thừa hưởng những thế mạnh về chuyên môn và thế mạnh về tài chính của hai tổ chức này trong việc cung cấp các dịch vụ đầu tư tài chính chuyên nghiệp một cách toàn diện. Năm 2025, Công ty xếp ở vị trí thứ 5 với 6.52% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 9 với 2.86% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 10 với 3.25% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, HCM đứng vị trí thứ 3 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 7.81%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1.189,1 tỷ đồng, tăng 40.16% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 193.56%, giảm 2.04%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.474,3 tỷ đồng, tăng 13.8%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.43%, giảm 1.65%. HCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

46.499,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu1%
Khác91%

Tổng nợ phải trả

31.955,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

46.499,048.4%

Tiền & ĐT

3.701,682.9%

Nợ phải trả

Vốn CSH

14.543,139.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.136,20,00,00,00.0%1.468
20244.276,20,00,00,00.0%1.637
20232.903,20,00,00,00.0%1.475
20223.901,40,00,00,00.0%1.865
20214.460,10,00,00,00.0%3.685

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.701,646.331,346.499,031.955,90,014.543,1
20242.023,931.172,231.339,620.895,70,010.443,9
20232.824,617.728,217.910,79.598,60,08.312,1
20225.640,715.262,515.447,07.555,10,07.891,8
20217.198,524.186,724.369,117.043,90,07.325,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−11.715,4−18,0−18,013.411,10,0−11.733,4
20240,0−13.164,9−18,7−17,912.382,20,0−13.183,5
20230,0−4.553,3−27,8−27,81.765,00,0−4.581,1
20220,06.731,7−35,7−35,3−8.254,30,06.696,0
20210,0−3.070,5−25,5−25,510.087,60,0−3.096,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.4%3.0%1.452.200.13
202411.1%4.2%1.492.000.17
20238.3%4.0%1.851.150.17
202211.2%4.3%2.020.960.20
202122.2%6.9%1.362.680.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.732.0534.082.24
202518.451.9934.87
202416.931.8329.52
202323.172.0630.12
202213.541.4614.64
20219.021.9016.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế6%
Khác94%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.136,2LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,01.284,02.568,13.852,15.136,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.599,7Nguồn tiền
Tăng vốn3.599,7100%
Bán/Mua TS0,00%
12.381,4Sử dụng
Hoạt động KD11.715,495%
Cổ tức trả647,95%
CapEx18,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−11.715,4CFO−18,0CapEx+0,0ĐT khác+13.411,1Tài chính0,0Tiền cuối kỳ
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10
Rakesh Jhunjhunwala
GIỮ6/10
Michael Burry
BÁN9/10
Mohnish Pabrai
BÁN8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
21.500
Cắt lỗ
26.200
Vùng mua
21.800 22.500

Rủi ro chính

Đòn bẩy tài chính (D/E = 2.2) ở mức báo động so với quy mô vốn.
Hiệu quả sinh lời ROE sụt giảm mạnh từ 19.5% xuống 9.4% do pha loãng vốn.
Định giá P/B hiện tại (1.8x) cao hơn 11% so với trung bình lịch sử 5 năm.
Dòng tiền hoạt động âm liên tục (-11.7 nghìn tỷ) gây áp lực thanh khoản.
Tổng hợp phân tích Phân tích tổng hợp từ các báo cáo cho thấy một sự mâu thuẫn lớn giữa động lực ngắn hạn và rủi ro nội tại dài hạn. Về mặt kỹ thuật và tâm lý, HCM đang ở trạng thái cực kỳ hưng phấn (điểm tâm lý 9.22/10) nhờ kỳ vọng vào hệ thống KRX và kế hoạch tăng vốn đầy tham vọng. Xu hướng giá
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về HCM cho thấy một sự giằng co điển hình giữa kỳ vọng tăng trưởng và rủi ro tài chính nội tại. Phe Bull dựa trên nền tảng tăng trưởng doanh thu mạnh mẽ, vị thế chiến lược trong các dự án trọng điểm (VIFCHCMC) và kỳ vọng vào việc tăng vốn để giải tỏa cơn khát margin. Các tín hiệu k
Stock Diagnostics AI· 7/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo