Bảng phân tích cổ phiếu

HDMCông ty Cổ phần Dệt May Huế
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dệt May Huế

HDMUPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
35.200VND-1.7%
7D +1.1%3M -13.3%1Y +13.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa707,4
P/E4.52
P/B1.27
EV/EBITDA4.55
EPS6.535
ROE32.3%
ROA12.0%
D/E1.65
Beta1.24
Div. Yield4.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dệt - May Huế (HDM) tiền thân là Công ty Dệt May Huế được thành lập được thành lập năm 1998. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm bông, vải, sản phẩm dệt, nhuộm, hàng may mặc. Công ty sở hữu 3 nhà máy may, dệt nhuộm và sợi. Nhà máy sợi được trang bị 3 dây chuyền nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản sản xuất trên 12.000 tấn sợi/năm. Nhà máy dệt - nhuộm cung cấp 1.500 tấn sản phẩm/năm. Nhà máy may với 50 dây chuyền may sản xuất gần 16 triệu sản phẩm/năm. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang nhiều quốc gia khác như Mỹ, Nhật Bản, EU, Đài Loan. HDM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.375,8

Tiền & ĐT23%
Phải thu31%
Tồn kho17%
TS cố định18%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

855,9

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.375,821.0%

Tiền & ĐT

318,9194.9%

Nợ phải trả

855,918.3%

Vốn CSH

519,925.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.271,5343,5185,5150,86.6%6.535
20241.953,4258,7133,8109,45.6%4.831
20231.842,3238,7119,595,55.2%4.222
20222.010,4303,6170,1145,37.2%6.246
20211.858,9295,7138,8112,56.1%6.988

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025318,91.019,61.375,8717,2855,9519,9
2024108,1820,11.136,9642,6723,5413,3
2023193,0868,31.206,1722,2831,2375,0
2022142,0784,11.167,6605,6752,1415,4
2021183,1659,2931,1516,9630,7300,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025189,5273,3−84,2−207,711,276,8189,1
2024137,3159,8−79,1−23,0−172,7−35,980,7
2023121,287,4−67,5−121,924,4−10,019,9
2022180,3−70,2−137,5−137,8157,0−51,1−207,6
2021141,7181,3−97,5−118,649,1111,883,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.3%12.0%1.421.651.81
202427.8%9.3%1.281.751.67
202322.5%8.0%1.311.771.55
202238.9%13.2%1.281.841.92
202145.4%14.7%1.282.102.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.521.274.550.20
20254.991.454.09
20246.171.635.25
20236.291.384.41
20223.511.193.87
20214.321.673.17

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.271,5Giá vốn1.927,9LN gộp343,5Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng64,0Chi phí quản lý110,9Chi phí tài chính16,9LN hoạt động185,5Biên Hoạt động8%Thuế & khác34,8LN ròng150,8Biên LN ròng7%0,0567,91.135,71.703,62.271,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.753,4Nguồn tiền
Vay mới1.387,779%
Hoạt động KD273,316%
Thu hồi nợ82,05%
Cổ tức nhận9,91%
Bán/Mua TS0,50%
1.676,7Sử dụng
Trả nợ vay1.336,980%
Cho vay/Thu hồi216,013%
CapEx84,25%
Cổ tức trả39,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 76,8
54,1Tiền đầu kỳ+273,3CFO−84,2CapEx−123,6ĐT khác+11,2Tài chính130,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo