Phân tích cổ phiếu HDP - Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh

HDP UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HDP.

25.500 VND +2.0%
7D +1.6% 3M +5.3% 1Y +2.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 253,3
P/E: 3.89
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.027
ROE: 15.2%
ROA: 6.5%
D/E: 1.31
Beta: -0.26
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (HDP) có tiền thân là Đơn vị Quốc doanh Dược phẩm Hà Tĩnh, được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu dược phẩm và vật tư ngành y tế. HDP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện quản lý vận hành 02 nhà máy sản xuất thuốc chữa bệnh đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP-WHO) tại Hà Tĩnh với hơn 150 tên thuốc được đăng ký lưu hành. Các sản phẩm tiêu biểu của HDP gồm Mộc hoa trắng HT, Hoàn xích hương, Hỗn hợp thần kinh HT3, Rhomantic Gel, và Goltakmin. HDP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

311,4

Tiền & ĐT3%
Phải thu21%
Tồn kho24%
TS cố định46%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

176,6

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

311,42.0%

Tiền & ĐT

9,1118.8%

Nợ phải trả

176,60.8%

Vốn CSH

134,83.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025407,5115,322,220,14.9%2.027
2024409,3108,319,915,83.9%1.590
2023416,2104,115,712,43.0%1.313
2022473,6132,821,216,83.6%1.781
2021346,792,912,29,52.7%1.043

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,1151,8311,4154,8176,6134,8
20244,1146,9305,4149,3175,2130,1
20234,2148,5265,6131,4139,3126,3
202211,0167,5286,3135,1155,5130,7
20214,9145,5246,9118,2128,2118,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,734,8−19,4−19,3−10,64,915,4
202419,948,0−58,4−58,410,4−0,0−10,4
202315,622,9−10,8−10,8−18,9−6,812,1
202221,130,7−29,0−29,04,46,01,7
202112,421,2−16,2−15,1−4,51,55,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.2%6.5%0.981.311.32
202412.3%5.5%0.981.351.43
20239.7%4.5%1.131.101.51
202213.5%6.3%1.241.191.78
20216.7%3.2%1.221.071.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.890.08
202511.641.747.27
202415.721.919.19
202313.831.366.74
202214.121.226.17
202114.341.206.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng17%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu407,5Giá vốn292,3LN gộp115,3Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng69,1Chi phí quản lý19,4Chi phí tài chính4,6LN hoạt động22,2Biên Hoạt động5%Thuế & khác2,1LN ròng20,1Biên LN ròng5%0,0101,9203,8305,7407,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
235,6Nguồn tiền
Vay mới200,785%
Hoạt động KD34,815%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức nhận0,00%
230,6Sử dụng
Trả nợ vay196,485%
CapEx19,48%
Cổ tức trả14,96%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,9
4,1Tiền đầu kỳ+34,8CFO−19,4CapEx+0,1ĐT khác−10,6Tài chính9,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HDP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.