Phân tích cổ phiếu HES - Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội

HES UPCOM
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HES.

22.900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y +23.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 212,8
P/E: 3.95
P/B: 1.88
EV/EBITDA: 14.43
EPS: 970
ROE: 7.8%
ROA: 6.4%
D/E: 0.25
Beta: -1.45
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào ngày 04/11/1998, Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội (HES) là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Du lịch Hà Nội, chuyên hoạt động trong lĩnh vực vui chơi, giải trí. Công ty hiện đang quản lý tổ hợp vui chơi giải trí Hồ Tây trên diện tích 8,1ha, bao gồm: Công viên nước Hồ Tây, công viên Mặt Trời Mới và khu trung tâm dịch vụ đa năng. HASECO là đơn vị tổ chức sự kiện chuyên nghiệp với nhiều loại hình sự kiện: Ngày hội gia đình, Lễ kỷ niệm ngày thành lập công ty, Lễ tri ân khách hàng, Lễ thành hôn... với các khách hàng truyền thống như Yamaha, Toyota, Cosmos, Nokia, VAP... Bên cạnh đó, Công ty đã xây dựng được thương hiệu HASECO Travel chuyên tổ chức tour tới thị trường Châu Âu, Nhật Bản và tour độc quyền đến thị trường Nga. HES được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

146,8

Tiền & ĐT55%
Phải thu4%
Tồn kho1%
TS cố định36%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

29,5

Nợ NH54%
Nợ DH46%

Thanh khoản

Current Ratio5.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

146,87.8%

Tiền & ĐT

80,620.2%

Nợ phải trả

29,526.0%

Vốn CSH

117,24.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025152,348,614,69,05.9%970
2024156,253,113,513,28.4%1.419
2023152,459,112,913,18.6%1.407
2022136,156,917,918,613.7%1.999
202119,0−5,2−29,2−29,1-153.1%-3.126

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202580,687,1146,816,129,5117,2
202467,172,3136,216,123,4112,8
202341,547,8113,313,213,799,6
202234,038,0102,915,816,486,5
20217,818,795,927,328,067,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,023,2−9,4−19,2−3,70,313,7
20240,028,2−8,1−28,1−0,00,120,1
20230,09,3−4,2−10,1−0,1−0,95,2
20220,027,0−3,0−27,70,0−0,723,9
20210,0−13,9−0,716,1−0,02,2−14,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%6.4%5.410.251.08
202412.4%10.6%4.500.211.25
202314.1%12.1%3.620.141.41
202224.1%18.7%2.400.191.37
2021-35.3%-28.3%0.680.410.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.951.8814.430.08
202524.231.8620.37
202413.391.578.74
202311.731.548.15
202210.402.247.24
2021-4.061.74-5.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng11%
Quản lý DN14%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu152,3Giá vốn103,8LN gộp48,6Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng17,3Chi phí quản lý20,8Chi phí tài chính4,0LN hoạt động14,6Biên Hoạt động10%Thuế & khác5,5LN ròng9,0Biên LN ròng6%0,038,176,2114,2152,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
121,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ95,078%
Hoạt động KD23,219%
Cổ tức nhận3,53%
121,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi108,289%
CapEx9,48%
Cổ tức trả3,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
3,6Tiền đầu kỳ+23,2CFO−9,4CapEx−9,7ĐT khác−3,7Tài chính3,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HES

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh