Bảng phân tích cổ phiếu

HGTCông ty Cổ phần Du lịch Hương Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch Hương Giang

HGTUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
12.100VND-13.6%
7D -13.6%3M -13.6%1Y +9.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa242,0
P/E
P/B1.26
EV/EBITDA
EPS-995
ROE-10.1%
ROA-7.8%
D/E0.36
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch Hương Giang (HGT), tiền thân là Công ty Du lịch Hương Giang - một doanh nhiệp Nhà nước được thành lập theo quyết định số 3243/QĐ-UBND ngày 02/11/1996. Năm 2007, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần, với tổng vốn điều lệ làn 200 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ giải trí, tắm hơi, massage; dịch vụ viễn thông, hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không; vận tải hành khách đường bộ...Công ty đang sở hữu khách sạn Hương Giang (4 sao), Công ty TNHH MTV Lữ hành Hương Giang; đồng sở hữu khách sạn Saigon Morin Huế (4 sao), khách sạn Azerai La Residence, Hue (5 sao); Lăng Cô Beach Resort (4 sao). Ngày 15/10/2020, HGT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

254,1

Tiền & ĐT25%
Phải thu15%
TS cố định14%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

67,7

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

254,10.8%

Tiền & ĐT

62,536.8%

Nợ phải trả

67,735.9%

Vốn CSH

186,49.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202538,55,0−19,5−19,9-51.7%-995
202457,413,467,764,6112.5%3.232
202351,114,80,91,02.0%50
202236,67,9−6,0−6,0-16.3%299
20219,0−5,6−29,9−31,2-348.4%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202562,5102,4254,160,367,7186,4
202499,0127,0256,140,449,8206,3
202342,664,3212,049,670,3141,7
202242,963,6213,150,472,4140,7
202138,366,1200,343,253,6146,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−19,5−9,5−30,720,1−2,08,5−40,2
202466,8−2,4−0,634,4−20,711,3−3,0
20231,00,8−0,40,6−1,7−0,20,4
2022−6,05,2−16,2−14,514,04,6−11,0
2021−31,2−22,8−2,23,417,4−2,0−25,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-10.1%-7.8%1.700.360.15
202437.1%27.6%3.140.240.25
20230.7%0.5%1.300.500.24
2022-4.2%-2.9%1.260.510.18
2021-21.6%-17.0%1.620.290.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.26
2025-12.161.30-9.97
20243.431.08-49.07
2023165.721.1727.28
2022-32.441.38-149.41
2021-6.411.36-13.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng3%
Quản lý DN70%
Tài chính10%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu38,5Giá vốn33,4LN gộp5,0Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý26,8Chi phí tài chính3,5LN hoạt động19,5Biên Hoạt động-51%LN ròng19,9Biên LN ròng-52%0,09,619,228,938,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
51,0Nguồn tiền
Thoái vốn45,088%
Cổ tức nhận5,711%
Bán/Mua TS0,31%
42,5Sử dụng
CapEx30,772%
Hoạt động KD9,522%
Trả nợ vay2,05%
Cho vay/Thu hồi0,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,5
54,0Tiền đầu kỳ−9,5CFO−30,7CapEx+50,7ĐT khác−2,0Tài chính62,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo