Bảng phân tích cổ phiếu

HHGCông ty Cổ phần Hoàng Hà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hoàng Hà

HHGUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
700VND-12.5%
7D -12.5%3M -41.7%1Y -50.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa24,4
P/E
P/B1.58
EV/EBITDA
EPS-1.933
ROE-128.6%
ROA-59.3%
D/E1.75
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hoàng Hà (HHG) được thành lập năm 2001. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, vận chuyển bằng xe bus và taxi. Hiện nay số đầu phương tiện của Công ty đang được tăng lên 350 xe các loại (Samco Isuzu, Samco Hino, Mescerdes - Printer, Standard...) tải trọng từ 5 đến 46 chỗ ngồi. Công ty là thương hiệu vận tải có uy tín trên địa bàn tỉnh Thái Bình và các tỉnh phía Bắc. Các đối thủ cạnh tranh chính của công ty là Công ty TNHH Hoàng Long (Hải Phòng), Công ty 27/7 Thanh Xuân Hà Nội, Xí nghiệp xe khách Nam Hà Nội, Tập đoàn Mai Linh. Công ty hiện đang khai thác 2 bến xe tại thành phố Thái Bình và thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh mỗi năm mang về nguồn lợi doanh thu lớn. Ngày 09/05/2023, HHG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

51,5

Phải thu5%
TS cố định37%
Khác57%

Tổng nợ phải trả

32,8

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

51,570.7%

Tiền & ĐT

0,123.3%

Nợ phải trả

32,863.4%

Vốn CSH

18,778.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202522,3−16,7−24,2−67,4-302.7%-1.933
202440,8−20,9−33,5−33,3-81.6%-954
202361,5−25,8−42,2−43,2-70.3%-1.239
2022104,4−30,4−51,5−57,8-55.4%-1.657
202194,3−34,3−58,2−68,6-72.7%-1.964

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,13,551,510,932,818,7
20240,13,8175,889,389,786,2
20230,37,1206,057,786,5119,5
20220,37,7235,368,072,6162,7
20212,438,5315,168,894,6220,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−67,4−23,00,061,3−38,3−0,00,0
2024−33,0−1,5−0,22,4−1,0−0,2−1,8
2023−43,2−13,50,010,33,30,00,0
2022−57,816,2−0,38,6−25,7−1,015,9
2021−68,68,6−6,920,1−34,4−5,71,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-128.6%-59.3%0.321.750.20
2024-32.4%-17.4%0.041.040.21
2023-30.7%-19.6%0.120.720.28
2022-30.2%-21.0%0.110.450.38
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.58
2025-0.471.68-3.53
2024-1.460.56-10.46
2023-1.680.61-8.89
2022-0.720.26-7.39
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán175%
Quản lý DN36%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu22,3Giá vốn39,0LN gộp16,7Biên LN gộp-75%Chi phí quản lý8,0Chi phí tài chính0,6LN hoạt động24,2Biên Hoạt động-108%LN ròng67,4Biên LN ròng-303%0,05,611,116,722,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
87,8Nguồn tiền
Bán/Mua TS61,370%
Vay mới26,430%
Cổ tức nhận0,10%
87,8Sử dụng
Trả nợ vay64,774%
Hoạt động KD23,026%
Cho vay/Thu hồi0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,1Tiền đầu kỳ−23,0CFO+0,0CapEx+61,3ĐT khác−38,3Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo