Bảng phân tích cổ phiếu

HJCCông ty Cổ phần Hoà Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hoà Việt

HJCUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
7.000VND+2.9%
7D +2.9%3M -6.7%1Y -4.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa90,0
P/E4.90
P/B0.46
EV/EBITDA4.75
EPS1.333
ROE9.2%
ROA4.1%
D/E1.73
Beta0.41
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Hòa Việt (HJC), tiền thân là Công ty Nguyên liệu thuốc lá Nam được thành lập năm 1989. Năm 2005, Cổ phần hóa Công ty Nguyên liệu thuốc lá Nam hình thành Công ty Cổ phần Hòa Việt. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chính là :Trồng trọt, thu mua nguyên liệu thuốc lá, kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá chưa tách cọng và đã tách cọng; Dịch vụ sơ chế tách cọng nguyên liệu thuốc lá; kinh doanh kho bãi, dịch vụ kho vận và kho ngoại quan. Hiện tại công ty có các chi nhánh hoạt động trải dài từ các tỉnh Miền trung, Tây nguyên, Miền đông và các tỉnh Miền Tây Nam Bộ, sở hữu một dây chuyền chế biến hiện đại nhất khu vực với công suất 24.000 tấn/năm. Ngày 14/10/2015, HJC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

524,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu32%
Tồn kho56%
TS cố định9%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

332,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

524,566.1%

Tiền & ĐT

7,6101.0%

Nợ phải trả

332,6147.7%

Vốn CSH

191,95.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.083,1118,821,917,11.6%1.333
2024852,585,816,112,71.5%989
2023608,767,611,28,91.5%691
2022551,660,29,77,71.4%597
2021495,053,97,016,13.3%1.255

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,6473,5524,5332,6332,6191,9
20243,8264,2315,7134,3134,3181,4
202366,2207,8260,087,687,6172,4
202213,5158,5214,649,649,6165,1
20213,4143,5205,046,246,2158,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,1−45,1−7,2−6,855,73,8−52,3
202416,2−120,8−4,253,561,0−6,4−125,1
202311,352,2−4,7−59,84,4−3,347,4
20229,720,0−4,5−4,4−5,510,015,5
202116,6−47,2−1,08,65,5−33,1−48,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.2%4.1%1.421.732.58
20247.2%4.4%1.970.742.96
20235.3%3.7%2.370.512.56
20224.7%3.7%3.200.302.63
20217.9%5.2%1.730.811.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.900.464.750.22
20255.630.505.36
20246.140.434.63
20239.120.472.84
202213.230.627.38
20217.170.7310.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.083,1Giá vốn964,3LN gộp118,8Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng33,5Chi phí quản lý55,9Chi phí tài chính7,4LN hoạt động21,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,8LN ròng17,1Biên LN ròng2%0,0270,8541,5812,31.083,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
495,9Nguồn tiền
Vay mới495,4100%
Cổ tức nhận0,40%
Bán/Mua TS0,10%
492,0Sử dụng
Trả nợ vay439,789%
Hoạt động KD45,19%
CapEx7,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,8
3,8Tiền đầu kỳ−45,1CFO−7,2CapEx+0,4ĐT khác+55,7Tài chính7,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo