Phân tích cổ phiếu HLT - Công ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan

HLT UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HLT.

10.600 VND -13.8%
7D -13.8% 3M -13.8% 1Y +20.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 58,3
P/E:
P/B: 1.70
EV/EBITDA:
EPS: 0
ROE: -156.4%
ROA: -13.0%
D/E: 42.30
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan (HLT), có tiền thân là Công ty Dệt Kim Hoàng Thị Loan, được thành lập vào năm 1990. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh sợi và các sản phẩm dệt may. Là thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam, HLT có nhiều điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng dệt- nhuộm-may của Tâp đoàn. HLT đầu tư sử dụng những dây chuyền kéo sợi hiện đại của các hãng nổi tiếng trên thế giới như: Marzoli, Toyoda, Schlafhorst, Trueztchler...Tổng sản lượng toàn hệ thống đạt khoảng 1.100 tấn sợi nồi cọc/tháng, 300 tấn sợi OE/tháng và 200 tấn sợi SE/tháng bằng nguyên liệu nhập khẩu từ Mỹ, Úc, Brazin, Cameron, Tây Phi, Đài Loan...Ngày 27/12/2019, HLT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

288,5

Tiền & ĐT14%
Phải thu11%
Tồn kho32%
TS cố định42%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

281,8

Nợ NH73%
Nợ DH27%

Thanh khoản

Current Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

288,535.5%

Tiền & ĐT

41,044.4%

Nợ phải trả

281,828.3%

Vốn CSH

6,787.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024808,211,0−49,6−47,8-5.9%0
2023780,66,8−49,2−49,9-6.4%-9.064
2022704,059,90,22,40.3%433
2021797,0135,153,853,36.7%12.130
2020508,432,8−20,1−18,2-3.6%-5.044

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202441,0165,1288,5205,6281,86,7
202373,7303,7447,6313,4393,154,5
202270,1296,2436,3259,8331,9104,3
202144,0197,4345,5194,9243,1102,4
202015,6141,2289,6216,6273,416,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−47,86,50,029,4−49,8−13,90,0
2023−49,9−32,8−29,0−31,860,0−4,6−61,9
20223,026,5−12,6−23,911,514,113,9
202155,259,3−20,5−19,0−11,628,738,7
2020−18,245,10,00,4−41,04,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-156.4%-13.0%0.8042.302.20
2023-62.8%-11.3%0.977.221.77
20222.2%0.6%1.023.181.80
202190.0%16.8%1.012.372.51
2020-72.2%-5.5%0.6516.951.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)1.70
2024-1.171.07-60.81
2023-0.970.89-58.65
202243.850.987.28
20211.671.073.24
2020-3.656.1430.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán99%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu808,2Giá vốn797,2LN gộp11,0Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng25,8Chi phí quản lý15,8Chi phí tài chính19,0LN hoạt động49,6Biên Hoạt động-6%LN ròng47,8Biên LN ròng-6%0,0202,0404,1606,1808,2

Nguồn tiền & sử dụng

2024
559,0Nguồn tiền
Vay mới518,193%
Thu hồi nợ24,04%
Bán/Mua TS9,22%
Hoạt động KD6,51%
Cổ tức nhận1,20%
572,8Sử dụng
Trả nợ vay562,098%
Thuê TC5,81%
Cho vay/Thu hồi5,01%

Dòng tiền đi đâu?

2024 13,9
49,6Tiền đầu kỳ+6,5CFO+0,0CapEx+29,4ĐT khác−49,8Tài chính35,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HLT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.