Bảng phân tích cổ phiếu

HNICông ty Cổ phần May Hữu Nghị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần May Hữu Nghị

HNIUPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
30.100VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +28.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa715,7
P/E7.64
P/B1.33
EV/EBITDA4.12
EPS3.547
ROE18.6%
ROA11.8%
D/E0.57
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (HNI) có tiền thân là ty May và In Hữu Nghị trực thuộc Tổng Công ty Dệt - May Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phầm may mặc và thiết bị phụ tùng, nguyên phụ liệu ngành may. HNI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 xưởng sản xuất chính và 04 xí nghiệp trực thuộc với năng lực sản xuất 01 triệu sản phẩm jackets/năm, 02 triệu sản phẩm sơ mi - quần tây/năm. HNI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

828,0

Tiền & ĐT41%
Phải thu23%
Tồn kho7%
TS cố định21%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

300,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

828,09.1%

Tiền & ĐT

335,43.7%

Nợ phải trả

300,78.7%

Vốn CSH

527,39.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025980,3173,3118,493,79.6%3.547
20241.182,1198,4131,0105,99.0%4.009
2023869,5142,790,073,58.4%2.781
20221.128,9183,4117,090,48.0%3.422
2021779,3106,743,135,34.5%2.669

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025335,4624,4828,0300,7300,7527,3
2024323,4620,0758,7276,7276,7482,1
2023258,0520,8649,7229,7229,7420,0
2022253,8495,0641,1243,1243,1398,0
2021163,1396,5539,0199,7199,7339,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025118,6132,3−90,0−84,3−35,712,442,3
2024133,7132,8−36,5−32,5−35,764,696,2
202391,646,1−17,521,2−35,731,628,6
2022115,9138,7−17,1−45,5−27,365,9121,6
202144,9−63,3−13,2−10,0−47,6−120,9−76,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.6%11.8%2.080.571.24
202423.5%15.0%2.240.571.68
202318.0%11.4%2.270.551.35
202224.5%15.3%2.040.611.91
202110.0%6.2%1.990.591.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.641.334.120.29
20257.641.362.82
20246.171.362.17
20237.431.303.15
20226.051.372.55
202123.602.458.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu980,3Giá vốn807,0LN gộp173,3Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng14,2Chi phí quản lý57,5Chi phí tài chính16,8LN hoạt động118,4Biên Hoạt động12%Thuế & khác24,6LN ròng93,7Biên LN ròng10%0,0245,1490,1735,2980,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
151,3Nguồn tiền
Hoạt động KD132,387%
Vay mới13,29%
Cổ tức nhận5,74%
Bán/Mua TS0,00%
139,2Sử dụng
CapEx90,065%
Cổ tức trả35,726%
Trả nợ vay13,29%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,0
323,4Tiền đầu kỳ+132,3CFO−90,0CapEx+5,7ĐT khác−35,7Tài chính335,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo