Phân tích cổ phiếu HNT - Công ty Cổ phần Xe điện Hà Nội

HNT DELISTED
Penny
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí

Công ty Cổ phần Xe điện Hà Nội thuộc nhóm Du lịch và Giải trí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HNT.

3.900 VND -2.5%
7D -25.0% 3M -51.2% 1Y -50.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 21,5
P/E: 3.14
P/B: 0.38
EV/EBITDA: 1.13
EPS: 209
ROE:
ROA:
D/E:
Beta:
Div. Yield:

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xe Điện Hà Nội (HNT) có tiền thân là Công ty Thổ địa Bắc Kỳ, được thành lập năm 1899. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. HNT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HNT đã đưa vào vận hành 129 xe buýt với 8 tuyến buýt theo đơn đặt hàng của UBND thành phố Hà Nội. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia cung cấp các dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, cũng như kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

237,6

Tiền & ĐT5%
Phải thu18%
Tồn kho2%
TS cố định75%

Tổng nợ phải trả

179,6

Nợ NH45%
Nợ DH55%

Thanh khoản

Quick Ratio0.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

237,63.8%

Tiền & ĐT

11,26.6%

Nợ phải trả

179,65.0%

Vốn CSH

58,00.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021208,021,51,51,20.6%209
2020222,323,5−1,00,10.0%19
2019280,424,33,12,81.0%508
2018256,618,72,72,81.1%464
2017236,014,81,32,00.8%358

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202111,259,5237,680,6179,658,0
202012,078,1247,189,8189,058,1
201936,378,2214,272,7154,559,6
201825,862,4161,743,4103,258,5
201716,057,8185,252,7127,557,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20211,548,9−2,6−2,5−47,1−0,846,3
20200,26,8−66,7−65,234,1−24,3−59,9
20193,639,0−61,7−60,031,410,5−22,7
20183,525,7−1,6−0,1−15,89,824,2
20172,542,3−102,9−96,857,22,7−60,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021
20200.2%0.0%0.873.250.96
2019
20184.8%1.6%1.441.761.48
20173.4%1.3%1.102.211.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)3.140.381.13
2021
2020421.290.774.24
2019
20185.950.281.55
201712.300.422.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu208,0Giá vốn186,4LN gộp21,5Biên LN gộp10%Chi phí quản lý10,9Chi phí tài chính9,2LN hoạt động1,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,4LN ròng1,2Biên LN ròng1%0,052,0104,0156,0208,0

Nguồn tiền & sử dụng

2021
75,1Nguồn tiền
Hoạt động KD48,965%
Vay mới26,235%
Cổ tức nhận0,00%
75,9Sử dụng
Trả nợ vay72,095%
CapEx2,63%
Cổ tức trả1,22%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,8
12,0Tiền đầu kỳ+48,9CFO−2,6CapEx+0,0ĐT khác−47,1Tài chính11,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HNT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xe điện Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh