Bảng phân tích cổ phiếu

HOTCông ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An

HOTUPCOM
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
22.500VND+0.9%
7D +0.9%3M -3.4%1Y +39.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa180,0
P/E8.08
P/B2.15
EV/EBITDA5.26
EPS2.558
ROE31.1%
ROA23.0%
D/E0.31
Beta-1.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An (HOT), tiền thân là Công ty Ăn uống Dịch vụ Hội An, được thành lập vào năm 1990, chính thức cổ phần hóa vào năm 2006 với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty ở 3 mảng :Kinh doanh dịch vụ khách sạn, ăn uống khu vui chơi, thể thao dưới nước, dịch vụ lặn biển; Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế; Kinh doanh bất động sản. Với lợi thế du lịch của Hội An, khu phố cổ Hội AN là di sản văn hóa thế giới. Với gần 1.500 di tích, danh thắng, Hội An còn là nơi hội tụ của nhiều nên văn hóa đa dạng và đặc sắc như nền văn hóa Sa Huỳnh, làng nghề truyền thống tiêu biểu như Gốm Thanh hà, Làng rau Trà Quế và nhiều bãi biển đẹp, thơ mộng...Ngày 12/05/2023, HOT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,6

Tiền & ĐT39%
Phải thu4%
Tồn kho2%
TS cố định42%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

23,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,626.8%

Tiền & ĐT

38,5152.0%

Nợ phải trả

23,62.6%

Vốn CSH

76,036.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025160,956,620,620,512.7%2.558
2024136,238,19,910,57.7%1.308
2023100,327,75,04,84.8%604
202240,7−5,0−16,9−16,7-41.1%-2.091
202126,5−12,3−21,6−21,1-79.7%-2.637

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202538,545,599,623,423,676,0
202415,321,778,622,723,155,5
20233,810,066,721,121,745,1
20222,86,865,624,725,440,2
202111,114,876,018,319,057,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,427,3−2,1−1,7−2,922,725,2
202410,313,8−2,5−4,9−0,48,411,3
20234,63,2−0,3−1,2−2,00,02,9
2022−16,8−13,3−0,7−0,35,3−8,3−13,9
2021−21,0−8,1−2,28,20,00,1−10,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.1%23.0%1.940.311.81
202420.8%14.4%0.950.421.87
202311.3%7.3%0.470.481.52
2022-34.4%-23.6%0.280.630.58
2021-36.4%-29.8%1.010.330.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.082.155.26
20258.332.245.64
202414.902.8110.86
202326.492.8413.44
2022-8.613.58-11.34
2021-15.175.62-18.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng11%
Quản lý DN12%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu160,9Giá vốn104,3LN gộp56,6Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng17,6Chi phí quản lý19,4Chi phí tài chính1,0LN hoạt động20,6Biên Hoạt động13%Thuế & khác0,1LN ròng20,5Biên LN ròng13%0,040,280,5120,7160,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29,9Nguồn tiền
Hoạt động KD27,391%
Vay mới1,65%
Cổ tức nhận0,93%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
7,1Sử dụng
Trả nợ vay4,563%
CapEx2,130%
Cho vay/Thu hồi0,57%

Dòng tiền đi đâu?

2025 22,7
11,3Tiền đầu kỳ+27,3CFO−2,1CapEx+0,5ĐT khác−2,9Tài chính34,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo