Bảng phân tích cổ phiếu

HRTCông ty Cổ phần Vận tải đường sắt Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải đường sắt Hà Nội

HRTDELISTED
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
13.800VND+0.7%
7D -2.1%3M +7.8%1Y +106.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.104,8
P/E
P/B2.17
EV/EBITDA15.35
EPS176
ROE3.3%
ROA1.0%
D/E2.03
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội (HRT) được thành lập ngày 07/07/2003 với tiền thân là Công ty Vận tải hành khách đường sắt Hà Nội. Công ty chuyên kinh doanh vận tải hành khách và hàng hóa đường sắt. HRT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2016. Với mặt bằng đất đai có sẵn, Công ty đã đầu tư hoàn chỉnh văn phòng, nhà xưởng, kho bãi và máy móc thiết bị, tạo điều kiện thuận lợi để phát triển một cách ổn định trong giai đoạn tới. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.318,8

Tiền & ĐT19%
Phải thu8%
Tồn kho5%
TS cố định63%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

884,2

Nợ NH55%
Nợ DH45%

Thanh khoản

Current Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.318,84.6%

Tiền & ĐT

248,913.1%

Nợ phải trả

884,28.1%

Vốn CSH

434,63.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20232.459,7226,6−5,314,10.6%176
20222.313,6204,9−32,45,80.3%72
20211.546,959,8−129,7−121,7-7.9%-1.520
20201.939,346,7−201,1−196,1-10.1%-2.450
20192.559,6293,6−1,113,90.5%174

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2023248,9426,81.318,8482,5884,2434,6
2022220,0405,31.383,0481,5962,4420,5
2021128,3375,91.479,2493,01.064,4414,8
2020171,7458,41.619,1462,21.082,6536,4
2019358,3661,21.959,4592,91.226,9732,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202314,1101,1−2,8−6,9−86,87,498,3
20225,8184,9−1,5−41,2−120,623,2183,4
2021−121,723,6−99,0−46,99,9−13,4−75,3
2020−196,1−93,0−114,1127,56,040,4−207,2
201913,9306,2−308,5−534,824,6−204,1−2,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20233.3%1.0%0.882.031.82
20221.4%0.4%0.842.291.62
2021-29.8%-9.2%0.752.251.00
2020-30.9%-11.0%0.992.021.08
20191.9%0.7%1.121.671.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)2.1715.35
202342.321.377.42
202260.980.845.41
2021-5.341.5718.07
2020-1.550.5719.45
201917.290.333.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng6%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu2.459,7Giá vốn2.233,1LN gộp226,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng153,5Chi phí quản lý39,9Chi phí tài chính38,5LN hoạt động5,3Biên Hoạt động-0%LN ròng14,1Biên LN ròng1%0,0614,91.229,81.844,82.459,7

Nguồn tiền & sử dụng

2023
272,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ153,656%
Hoạt động KD101,137%
Cổ tức nhận9,13%
Bán/Mua TS8,33%
264,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi175,066%
Trả nợ vay86,833%
CapEx2,81%

Dòng tiền đi đâu?

2023 7,4
151,5Tiền đầu kỳ+101,1CFO−2,8CapEx−4,1ĐT khác−86,8Tài chính158,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo