Bảng phân tích cổ phiếu

HSMTổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội

HSMUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
6.800VND+13.3%
7D +13.3%3M -2.9%1Y +30.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa139,4
P/E14.88
P/B0.42
EV/EBITDA6.22
EPS393
ROE2.5%
ROA0.7%
D/E1.92
Beta-0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội (HSM) có tiền thân là Nhà máy sợi Hà Nội, được thành lập vào năm 1984. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, thương mại, và xuất nhập khẩu các mặt hàng hàng dệt may. HSM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Tổng Công ty hiện có năng lực suất xuất 36.000 tấn sợi/năm, 2.500 tấn sản phẩm dệt/năm, 1.850 tấn khăn/năm (tương đương với khoảng 13,2 triệu chiếc) và 26 triệu sản phẩm may mặc/năm. HSM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.156,0

Tiền & ĐT19%
Phải thu4%
Tồn kho18%
TS cố định48%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

760,5

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.156,04.1%

Tiền & ĐT

224,212.5%

Nợ phải trả

760,57.3%

Vốn CSH

395,62.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.224,2146,615,913,31.1%393
20241.114,954,8−82,3−78,3-7.0%-3.438
20231.298,248,9−167,5−121,5-9.4%-5.729
20221.679,8194,521,718,51.1%833
20211.655,2220,172,160,83.7%2.926

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025224,2482,21.156,0439,8760,5395,6
2024199,4486,31.205,6508,1820,2385,5
2023240,7594,71.472,0627,91.017,7454,3
2022399,6919,51.882,4843,11.301,6580,8
2021440,7966,52.017,9923,01.426,9590,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,068,6−30,2−40,6−22,06,038,4
2024−73,052,5−6,953,0−112,6−7,145,6
2023−113,833,4−8,0197,4−224,46,425,4
202223,4−9,9−3,0101,1−65,325,9−12,9
202172,5131,7−67,3−213,877,9−4,264,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.5%0.7%1.101.921.04
2024-20.0%-5.3%0.962.130.83
2023-26.3%-7.0%0.952.240.77
20222.9%0.9%1.092.240.86
20214.5%1.2%1.022.670.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.880.426.22
202518.580.466.22
2024-1.380.3025.27
2023-1.200.37-25.77
20228.400.289.74
20215.890.689.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.224,2Giá vốn1.077,6LN gộp146,6Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng34,4Chi phí quản lý65,1Chi phí tài chính31,2LN hoạt động15,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,6LN ròng13,3Biên LN ròng1%0,0306,0612,1918,11.224,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
784,3Nguồn tiền
Vay mới659,784%
Hoạt động KD68,69%
Thu hồi nợ49,56%
Cổ tức nhận5,11%
Bán/Mua TS1,30%
Chênh lệch TG0,10%
778,2Sử dụng
Trả nợ vay678,487%
Cho vay/Thu hồi66,39%
CapEx30,24%
Cổ tức trả2,00%
Thuê TC1,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,1
53,9Tiền đầu kỳ+68,6CFO−30,2CapEx−10,3ĐT khác−22,0Tài chính60,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo