Bảng phân tích cổ phiếu

HTGTổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ

HTGHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
40.900VND+1.9%
7D +0.0%3M -9.9%1Y -0.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.472,5
P/E4.54
P/B1.30
EV/EBITDA6.49
EPS7.488
ROE32.4%
ROA9.5%
D/E2.36
Beta0.32
Div. Yield5.94%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ (HTG) có tiền thân là Nhà máy Dệt Hòa Thọ, được thành lập vào năm 1962. HTG chuyên sản xuất, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu dệt may và các sản phẩm sợi và các sản phẩm may mặc. HTG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2007. Công ty có các khách hàng lớn là một số thương hiệu hàng đầu quốc tế như Snickers, Haggar Quần áo và Calvin Klein. HTG đã khẳng định vị thế của mình trong cả hai thị trường trong nước và quốc tế với 4 cửa hàng bán lẻ và 40 đại lý bán hàng trên toàn quốc. Các sản phẩm của Công ty đã được xuất khẩu sang nhiều nước như Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản và Canada. Ngày 09/11/2023, HTG chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.737,8

Tiền & ĐT32%
Phải thu17%
Tồn kho23%
TS cố định18%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

2.625,5

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.737,827.9%

Tiền & ĐT

1.187,164.6%

Nợ phải trả

2.625,531.4%

Vốn CSH

1.112,320.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.412,1630,5386,3322,46.0%7.488
20245.102,9592,2334,5282,55.5%6.634
20234.700,2432,1206,8169,93.6%4.360
20225.178,5614,0352,2285,05.5%7.146
20213.863,5443,8218,5201,55.2%7.894

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.187,12.745,13.737,82.332,92.625,51.112,3
2024721,32.095,12.922,21.790,11.998,3924,0
2023387,61.761,42.507,71.441,51.670,9836,8
2022163,81.619,12.413,11.238,11.511,7901,4
2021178,51.605,62.340,81.374,91.687,0653,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025400,6323,1−245,1−801,7417,4−61,278,0
2024352,9389,7−186,2−226,993,0255,8203,5
2023210,8364,7−95,0−120,2−58,1186,3269,7
2022357,3204,2−140,5−155,4−83,2−34,463,7
2021221,414,1−86,1−176,8177,014,3−72,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.4%9.5%1.182.361.63
202433.4%10.3%1.172.161.88
202320.8%7.0%1.222.001.91
202234.2%11.1%1.301.712.17
202121.5%5.8%1.112.791.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.541.306.490.11
20254.791.424.52
20244.791.525.31
20236.821.476.36
20224.241.334.32
20217.522.396.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.412,1Giá vốn4.781,6LN gộp630,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng95,6Chi phí quản lý191,6Chi phí tài chính40,8LN hoạt động386,3Biên Hoạt động7%Thuế & khác63,9LN ròng322,4Biên LN ròng6%0,01.353,02.706,04.059,15.412,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.449,4Nguồn tiền
Vay mới4.517,883%
Thu hồi nợ565,410%
Hoạt động KD323,16%
Cổ tức nhận36,41%
Bán/Mua TS5,70%
Thoái vốn0,70%
Chênh lệch TG0,40%
5.510,2Sử dụng
Trả nợ vay3.992,172%
Cho vay/Thu hồi1.164,821%
CapEx245,14%
Cổ tức trả108,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 60,8
467,1Tiền đầu kỳ+323,1CFO−245,1CapEx−556,6ĐT khác+417,4Tài chính406,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo