Bảng phân tích cổ phiếu

HUGTổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần

HUGUPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
30.400VND+0.0%
7D +0.0%3M +2.3%1Y -7.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa593,1
P/E6.84
P/B1.80
EV/EBITDA6.25
EPS4.132
ROE27.3%
ROA12.7%
D/E1.12
Beta0.78
Div. Yield3.18%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần (HUG) có tiền thân Xí nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng, được thành lập vào năm 1966. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. HUG chính thực hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2005. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành 33 dây chuyền may với năng lực sản xuất 7 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng công ty là Mỹ, EU, Nhật Bản. HUG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

661,6

Tiền & ĐT40%
Phải thu13%
Tồn kho9%
TS cố định17%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

349,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.76x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

661,68.8%

Tiền & ĐT

264,51.7%

Nợ phải trả

349,35.7%

Vốn CSH

312,312.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025789,3184,593,380,610.2%4.132
2024678,4159,273,064,29.5%3.292
2023690,5153,484,276,611.1%3.926
2022936,6259,1132,9115,512.3%6.913
2021818,8256,597,783,010.1%5.038

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025264,5414,9661,6349,3349,3312,3
2024260,2407,0607,9330,6330,6277,3
2023233,4397,0599,6329,2329,2270,4
2022251,2432,7771,5360,7360,7410,8
2021264,8443,3718,4346,2346,2372,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202593,743,7−32,2−42,4−19,5−18,211,4
202473,365,9−28,825,5−58,532,937,1
202384,67,0−29,158,0−58,56,5−22,1
2022134,3125,5−34,9−57,0−67,21,390,7
202199,251,8−61,7−28,0−23,00,7−9,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202527.3%12.7%1.191.121.24
202423.5%10.6%1.231.191.12
202323.3%11.2%1.211.221.01
202229.0%15.2%1.200.881.26
202123.4%12.4%1.430.941.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.841.806.252.30
20257.601.965.93
202411.002.5510.10
20239.172.6010.76
20227.382.177.61
20218.851.989.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng9%
Quản lý DN8%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu789,3Giá vốn604,8LN gộp184,5Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng67,7Chi phí quản lý60,2Chi phí tài chính36,6LN hoạt động93,3Biên Hoạt động12%Thuế & khác12,6LN ròng80,6Biên LN ròng10%0,0197,3394,7592,0789,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
268,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ196,273%
Hoạt động KD43,716%
Cổ tức nhận28,411%
Bán/Mua TS0,30%
287,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi235,182%
CapEx32,211%
Cổ tức trả19,57%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,4
61,9Tiền đầu kỳ+43,7CFO−32,2CapEx−10,2ĐT khác−19,5Tài chính43,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo