Bảng phân tích cổ phiếu

HVACông ty Cổ phần Đầu tư HVA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư HVA

HVAUPCOM
Penny Stock
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
4.900VND-3.9%
7D -5.8%3M -72.5%1Y -60.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa66,9
P/E14.30
P/B0.44
EV/EBITDA
EPS343
ROE3.1%
ROA2.9%
D/E0.15
Beta0.74
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư HVA (HVA) được thành lập ngày 19/05/2010 và trở thành công ty đại chúng vào tháng 03/2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư tài chính và công nghệ tài chính (Fintech), tập trung vào nghiên cứu, phát triển nền tảng quản lý tài sản số và các giải pháp tài chính thông minh. Mục tiêu của công ty hướng đến ứng dụng công nghệ vào hoạt động kinh doanh, tập trung nâng cao giá trị và cung cấp các giải pháp đầu tư linh hoạt, minh bạch, phù hợp với xu hướng công nghệ hiện đại. Ngày 17/03/2020, HVA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

174,6

Tiền & ĐT10%
Phải thu87%
TS cố định1%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

22,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.77x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

174,615.4%

Tiền & ĐT

17,2572.3%

Nợ phải trả

22,3500.0%

Vốn CSH

152,33.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202588,28,25,94,75.3%343
202416,77,49,37,444.0%540
202337,50,5−0,20,61.5%41
2022822,38,86,05,60.7%452
2021320,61,00,79,22.9%1.487

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,2173,3174,622,322,3152,3
20242,6150,2151,33,73,7147,6
202315,670,7140,70,50,5140,2
202210,9116,7179,019,219,2159,9
20216,4138,1176,922,722,7154,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,40,0−2,31,80,90,0
20249,2−82,1−1,083,20,01,1−83,1
20230,733,30,0−39,60,0−6,30,0
20225,832,0−35,0−34,36,84,5−3,0
20210,0−10,6−35,0−80,078,0−12,5−45,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.1%2.9%7.770.150.54
20245.1%5.0%40.400.030.11
20230.4%0.3%142.520.000.23
20223.9%3.5%6.100.124.62
20218.6%7.6%6.090.152.67

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.300.440.12
20259.860.30-91.17
202430.851.5448.17
2023152.010.60-132.08
20226.820.273.57
20214.770.65136.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu88,2Giá vốn80,0LN gộp8,2Biên LN gộp9%Chi phí quản lý8,8Chi phí tài chính6,5LN hoạt động5,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác1,2LN ròng4,7Biên LN ròng5%0,022,044,166,188,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,6Nguồn tiền
Vay mới8,286%
Hoạt động KD1,414%
8,8Sử dụng
Trả nợ vay6,574%
Đầu tư2,326%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
2,6Tiền đầu kỳ+1,4CFO+0,0CapEx−2,3ĐT khác+1,8Tài chính3,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo