Bảng phân tích cổ phiếu

HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

HVNHOSE
Bluechip
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
21.400VND+1.4%
7D -1.8%3M -15.1%1Y -30.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa66.586,1
P/E8.13
P/B6.46
EV/EBITDA4.71
EPS2.949
ROE0.0%
ROA11.0%
D/E9.87
Beta0.96
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam (HVN) có tiền thân là Cục Hàng không dân dụng, được thành lập vào tháng 01/1956. Hoạt động sản xuất chính của Tổng Công ty là cung cấp dịch vụ vận tải hàng không. Vietnam Airlines chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HVN là một trong các doanh nghiệp hàng không có quy mô khai thác lớn tại Việt Nam, sở hữu đội bay hơn 100 tàu bay và mạng bay phủ rộng tại thị trường nội địa cùng nhiều tuyến quốc tế trọng điểm như Đông Bắc Á, châu Âu và Úc. Năm 2025, doanh nghiệp vận chuyển khoảng 25,6 triệu lượt khách và hơn 344 nghìn tấn hàng hóa, với hệ số sử dụng ghế duy trì quanh 82%. HVN được Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

73.174,9

Tiền & ĐT25%
Phải thu13%
Tồn kho5%
TS cố định34%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

66.445,2

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

73.174,925.8%

Tiền & ĐT

17.954,7218.2%

Nợ phải trả

66.445,21.6%

Vốn CSH

6.729,7172.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025121.206,917.896,77.913,97.607,36.3%2.949
2024106.695,914.656,33.198,57.957,67.5%3.416
202391.539,93.885,4−5.977,7−5.631,7-6.2%-2.678
202270.410,2−2.876,0−11.218,3−11.223,0-15.9%-5.102
202127.911,3−10.018,2−13.231,0−13.279,4-47.6%-7.909

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517.954,732.050,673.174,956.433,466.445,26.729,7
20245.641,917.337,758.186,657.159,267.530,9−9.344,2
20233.471,514.884,357.716,961.171,374.742,9−17.025,9
20223.386,912.330,060.636,251.800,171.691,8−11.055,6
20213.943,411.356,363.059,541.194,162.533,5526,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258.168,212.277,5−1.576,9−8.185,01.175,25.267,710.700,7
20248.415,69.440,6−320,4250,0−7.609,02.081,59.120,1
2023−5.362,61.003,7−317,9667,1−1.613,257,6685,8
2022−10.945,56.893,8−952,41.455,7−7.604,0745,65.941,4
2021−12.965,6−6.759,3−489,5−1.944,78.766,262,2−7.248,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%11.0%0.579.871.85
20240.0%13.1%0.30-7.231.83
20230.0%-10.0%0.24-4.391.55
20220.0%-16.9%0.23-6.941.14
2021-832.8%-19.4%0.3544.460.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.136.464.71
20257.8712.015.13
20249.340.007.54
2023-6.610.0019.21
2022-2.600.00-14.40
2021-2.5027.36-6.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu121.206,9Giá vốn103.310,1LN gộp17.896,7Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng6.067,3Chi phí quản lý2.691,4Chi phí tài chính2.065,8LN hoạt động7.913,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác306,6LN ròng7.607,3Biên LN ròng6%0,030.301,760.603,490.905,2121.206,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48.517,2Nguồn tiền
Vay mới24.588,051%
Hoạt động KD12.277,525%
Tăng vốn8.970,618%
Thu hồi nợ2.216,75%
Cổ tức nhận456,01%
Bán/Mua TS7,10%
Chênh lệch TG1,30%
43.248,2Sử dụng
Trả nợ vay29.214,268%
Cho vay/Thu hồi9.287,921%
Thuê TC2.918,87%
CapEx1.576,94%
Cổ tức trả250,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5.269,0
4.626,7Tiền đầu kỳ+12.277,5CFO−1.576,9CapEx−6.608,2ĐT khác+1.175,2Tài chính9.895,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo