Bảng phân tích cổ phiếu

IBCCông ty Cổ phần Đầu tư APAX Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư APAX Holdings

IBCDELISTED
Penny Stock
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
1.700VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -15.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa141,4
P/E
P/B0.16
EV/EBITDA6.11
EPS0
ROE-5.6%
ROA-1.9%
D/E2.02
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư APAX Holdings (IBC) có tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư Việt Nam Benchmark, được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư tài chính, giáo dục đào tạo, dịch vụ tư vấn tài chính, xúc tiến kinh doanh thương mại. IBC cung cấp các dịch vụ giáo dục đào tạo thông qua các đơn vị thành viên trực thuộc: Công ty Cổ phần Anh Ngữ Apax, Công ty Cổ phần Phát triển Giáo dục IGarten và Apax Franklin. Tính tới cuối năm 2020, IBC hiện có 125 Trung tâm Apax English/Leaders, 16 trường Steame Garden và 3 trung tâm tiếp anh Englishnow. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.596,5

Tiền & ĐT18%
Phải thu35%
TS cố định16%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

3.076,1

Nợ NH57%
Nợ DH43%

Thanh khoản

Current Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.596,50.7%

Tiền & ĐT

836,816.1%

Nợ phải trả

3.076,10.0%

Vốn CSH

1.520,42.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20221.336,0408,1−48,8−81,4-6.1%0
20211.733,8477,9165,595,75.5%1.368
20201.951,2722,8105,974,53.8%749
20191.672,1776,3108,569,94.2%532
20181.045,1493,9120,686,38.3%849

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2022836,82.462,64.596,51.763,03.076,11.520,4
2021997,02.430,74.627,71.664,03.075,21.552,5
2020203,41.372,73.279,81.713,92.228,31.051,5
2019530,2836,52.909,61.690,91.974,1935,6
2018479,1788,52.259,3749,01.023,71.235,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−76,6−444,40,0269,7214,639,80,0
2021152,6282,0−34,2−739,3950,9493,6247,8
202099,2−571,6−162,4−201,6446,4−326,8−734,0
2019103,9538,2−642,9−712,1225,151,1−104,7
2018126,061,4−117,3−151,5298,5208,4−55,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022-5.6%-1.9%1.402.020.29
202117.3%5.1%1.082.650.55
2020
20193.6%1.5%0.492.110.65
20184.9%2.8%1.050.830.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)0.166.11
2022-2.570.2511.65
202114.641.8116.50
2020
201941.532.177.76
201827.911.747.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng12%
Quản lý DN15%
Tài chính15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu1.336,0Giá vốn927,9LN gộp408,1Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng161,1Chi phí quản lý200,0Chi phí tài chính95,9LN hoạt động48,8Biên Hoạt động-4%LN ròng81,4Biên LN ròng-6%0,0334,0668,01.002,01.336,0

Nguồn tiền & sử dụng

2022
1.301,4Nguồn tiền
Vay mới965,874%
Cho vay/Thu hồi189,015%
Cổ tức nhận52,64%
Thoái vốn39,33%
Bán/Mua TS38,43%
Thu hồi nợ16,41%
1.261,6Sử dụng
Trả nợ vay751,260%
Hoạt động KD444,435%
Đầu tư66,05%

Dòng tiền đi đâu?

2022 39,8
697,0Tiền đầu kỳ−444,4CFO+0,0CapEx+269,7ĐT khác+214,6Tài chính736,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo