Bảng phân tích cổ phiếu

IVSCông ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam)
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam)

IVSHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
6.900VND-1.4%
7D -4.2%3M -13.8%1Y -26.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa724,0
P/E36.48
P/B0.61
EV/EBITDA25.27
EPS132
ROE1.3%
ROA1.1%
D/E0.31
Beta0.87
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) (IVS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán VNS, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các nghiệp vụ môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn đầu tư. Doanh thu hoạt động đầu tư chứng khoán và môi giới chứng khoán chiếm tỷ trọng chính trong tổng doanh thu của Công ty. Một số khách hàng mà công ty đã và đang thực hiện dich vụ tư vấn phát hành chứng khoán hiện nay là: Công ty cổ phần Xây lắp điện I, Công ty cổ phần Cơ khí Xăng dầu (PMS), Công ty Cổ phần Licogi 19, tư vấn phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Vĩnh Hòa... Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 20,65 tỷ đồng, tăng 20.56% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 59.89%, tăng 5.8%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 17,85 tỷ đồng, giảm 17.13%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 1.34%, giảm 0.9%. IVS được trên Sở Giao dịch chứng Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.540,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
TS cố định1%
Khác97%

Tổng nợ phải trả

365,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.540,269.6%

Tiền & ĐT

9,4378.8%

Nợ phải trả

Vốn CSH

1.174,852.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025107,00,00,00,00.0%132
202474,80,00,00,00.0%247
202380,50,00,00,00.0%389
202272,40,00,00,00.0%248
202184,20,00,00,00.0%504

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,41.514,91.540,2365,30,01.174,8
20242,0884,7908,3136,00,0772,3
20237,0709,9765,710,60,0755,1
202268,9788,2811,283,00,0728,1
20210,2737,4842,2131,40,0710,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−607,2−3,7−3,5618,00,0−610,9
20240,0−163,30,030,0128,30,00,0
20230,042,5−1,5−31,5−72,90,041,0
20220,012,1−1,498,7−42,10,010,7
20210,0−137,8−0,511,5115,00,0−138,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%1.1%4.150.310.09
20242.2%2.0%6.500.180.09
20233.6%3.4%67.000.010.10
20222.4%2.1%9.490.110.09
20215.1%5.1%69.120.010.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)36.480.6125.27
202549.890.5828.80
202443.760.9041.69
202333.891.2125.22
202223.320.5533.82
202118.960.9721.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế4%
Khác96%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu107,0LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,026,853,580,3107,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
395,1Nguồn tiền
Tăng vốn394,9100%
Cổ tức nhận0,30%
616,0Sử dụng
Hoạt động KD607,299%
Cổ tức trả5,11%
CapEx3,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−607,2CFO−3,7CapEx+0,3ĐT khác+618,0Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo