Bảng phân tích cổ phiếu

JVCCông ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam

JVCHOSE
Penny Stock
Y tếY tế
3.980VND+0.0%
7D +7.6%3M -27.5%1Y -24.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa447,8
P/E12.15
P/B0.75
EV/EBITDA10.95
EPS444
ROE8.8%
ROA5.3%
D/E0.71
Beta0.65
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam (JVC) có tiền thân là Công ty TNHH Thiết bị Y Tế Việt Nhật được thành lập vào năm 2001. Công ty chính thức cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty chuyên phân phối, bảo hành, sửa chữa các thiết bị chuẩn đoán hình ảnh công nghệ hiện đại, chát lượng của hãng.  Kinh doanh thiết bị y tế là mảng hoạt động chính của Công ty. Công ty chuyên cung cấp các dòng sản phẩm thiết bị y tế công nghệ cao như máy cộng hưởng từ (MRI), máy chụp cắt lớp vi tính (CT-scanner system), máy X-quang (X-ray system), máy siêu âm (Ultrasound-scanner system), hệ thống chụp X-quang số, máy chạy thận nhân tạo, máy xét nghiệm huyết học, máy mổ taath khúc xạ, máy mổ đục thủy tinh thể...được nhập từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore. Ngày 21/06/2011, JVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.072,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu53%
Tồn kho11%
TS cố định11%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

445,3

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.072,029.4%

Tiền & ĐT

42,9117.0%

Nợ phải trả

445,354.4%

Vốn CSH

626,616.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025763,2148,950,950,06.5%444
2024611,5147,657,940,36.6%359
2023576,3138,945,252,69.1%468
2022485,289,4−6,2−5,2-1.1%-48
2021390,443,4−27,6−25,7-6.6%-229

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202542,9737,81.072,0413,4445,3626,6
202419,8562,3828,1288,3288,4539,7
2023267,6528,4686,7185,1187,3499,3
2022175,2386,4591,2139,3144,5446,7
2021145,2364,9648,2180,1196,6451,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202561,5−88,5−41,9−101,1199,39,6−130,4
202458,985,8−16,6−267,248,1−133,469,2
202355,9−6,5−43,4103,349,7146,6−49,8
2022−4,238,8−9,4−8,1−27,53,329,4
2021−25,8−85,6−36,07,828,5−49,2−121,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.8%5.3%1.780.710.80
20247.8%5.3%1.950.530.81
202311.1%8.2%2.850.380.90
2022-1.2%-0.8%2.770.320.78
2021-17.3%-12.6%2.180.340.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.150.7510.95
20259.730.8210.02
202412.600.948.36
20237.330.774.36
2022-74.230.8710.06
2021-28.111.6014.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng7%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu763,2Giá vốn614,2LN gộp148,9Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng53,1Chi phí quản lý43,0Chi phí tài chính1,9LN hoạt động50,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác0,9LN ròng50,0Biên LN ròng7%0,0190,8381,6572,4763,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.501,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ726,448%
Vay mới667,244%
Thoái vốn46,93%
Cổ tức trả37,02%
Cổ tức nhận21,61%
Bán/Mua TS2,00%
1.491,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi506,434%
Trả nợ vay505,034%
Đầu tư349,723%
Hoạt động KD88,56%
CapEx41,93%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,6
19,6Tiền đầu kỳ−88,5CFO−41,9CapEx−59,2ĐT khác+199,3Tài chính29,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo