Bảng phân tích cổ phiếu

KLFCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS

KLFDELISTED
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa132,3
P/E
P/B0.08
EV/EBITDA
EPS-543
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS (KLF) tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình được thành lập năm 2009. KLF là công ty đa ngành hoạt động trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh hàng tiêu dùng, thuốc thực vật, thiết bị y tế, dịch vụ du lịch, đầu tư bất động sản,... Một số đối tác của công ty có thể kể đến Samsung, Vietinbank, MB bank, chứng khoán SSi,... KLF chính thức trở thành công ty đại chúng từ tháng 4/2013. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.302,3

Tiền & ĐT11%
Phải thu76%
Tồn kho1%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

655,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio3.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.302,33.4%

Tiền & ĐT

245,90.2%

Nợ phải trả

655,81.3%

Vốn CSH

1.646,55.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022457,813,0−89,5−89,9-19.6%-543
20211.426,714,48,86,70.5%40
20201.349,937,36,52,60.2%16
20191.829,949,02,11,40.1%8
20181.326,623,616,711,30.9%69

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2022245,92.025,52.302,3655,4655,81.646,5
2021246,4930,92.383,9647,1647,51.736,4
2020245,81.476,02.287,7557,4558,01.729,7
2019200,21.173,02.047,6319,9320,51.727,1
20182,0747,21.864,7138,0139,01.725,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−89,9−56,90,0110,3−53,9−0,50,0
20218,5150,3−0,1−234,084,20,6150,2
20205,5−277,9−0,1−87,7362,8−2,9−278,1
20192,0−527,4−0,8454,875,83,2−528,2
201814,8262,40,0−230,2−33,3−1,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022
20210.1%0.0%1.390.460.61
20200.2%0.1%2.650.320.62
20190.1%0.1%3.670.190.94
20180.7%0.6%5.420.080.72

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)0.08
2022
2021121.290.47184.69
2020386.350.58122.79
2019259.150.2191.50
201824.790.16-12.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN25%
Tài chính10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu457,8Giá vốn444,8LN gộp13,0Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng5,6Chi phí quản lý115,4Chi phí tài chính18,5LN hoạt động89,5Biên Hoạt động-20%LN ròng89,9Biên LN ròng-20%0,0114,5228,9343,4457,8

Nguồn tiền & sử dụng

2022
629,7Nguồn tiền
Vay mới519,482%
Thu hồi nợ64,010%
Cổ tức nhận46,37%
630,2Sử dụng
Trả nợ vay573,391%
Hoạt động KD56,99%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,5
2,9Tiền đầu kỳ−56,9CFO+0,0CapEx+110,3ĐT khác−53,9Tài chính2,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo