Bảng phân tích cổ phiếu

KMRCông ty Cổ phần Mirae
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Mirae

KMRHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
2.810VND+0.4%
7D -0.7%3M -1.4%1Y -9.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa159,8
P/E30.92
P/B0.25
EV/EBITDA4.48
EPS88
ROE0.9%
ROA0.7%
D/E0.25
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Mirae (KMR), có tiền thân là Công ty TNHH Mirae Fiber Vietnam, được thành lập vào năm 2001. KMR là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong sản xuất tấm bông cao cấp các loại. Năm 2007, KMR cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần Mirae. Công ty chiếm 70% thị phần sản phẩm tấm bông hóa học so với các doanh nghiệp khác tại Việt Nam. Các sản phẩm về tấm bông, tấm chần bông mang nhẵn hiệu "Unifil" và "VivaBon" của công ty được sản xuất bằng công nghệ hiện đại với quy trình tự động hóa cao được khách hàng ưa chuộng. Thị trường tiêu thụ sản phẩm trải rộng khắp các tỉnh thành và xuất khẩu sang một số nước lón như Hàn Quốc, Mỹ và Châu Âu. Ngày 30/06/2019, KMR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

813,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu24%
Tồn kho47%
TS cố định25%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

161,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

813,05.5%

Tiền & ĐT

10,942.7%

Nợ phải trả

161,224.6%

Vốn CSH

651,90.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025296,252,510,45,71.9%88
2024411,656,110,76,91.7%103
2023493,766,215,69,82.0%158
2022599,071,912,116,82.8%296
2021494,575,613,718,13.7%318

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,9587,1813,0161,0161,2651,9
202419,0656,6860,6211,7213,7646,9
202332,8663,0879,4234,3238,4641,0
202224,6675,7926,8288,8293,8632,9
202122,2788,81.075,0450,1457,0617,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,237,1−0,7−0,6−44,5−8,036,4
20249,619,7−16,1−16,1−17,7−14,03,6
202312,7−12,5−6,9−6,827,68,3−19,4
202222,752,3−11,3−11,2−38,52,641,0
202123,38,0−7,4−7,4−17,8−17,30,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.7%3.650.250.35
20241.1%0.8%3.100.330.47
20231.5%1.1%2.830.370.55
20222.7%1.7%2.340.460.60
20211.6%0.9%1.670.810.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.920.254.480.93
202527.170.244.50
202425.560.275.46
202320.170.314.93
202210.190.264.54
202125.440.728.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng5%
Quản lý DN7%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu296,2Giá vốn243,7LN gộp52,5Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng14,3Chi phí quản lý19,6Chi phí tài chính8,1LN hoạt động10,4Biên Hoạt động4%Thuế & khác4,7LN ròng5,7Biên LN ròng2%0,074,1148,1222,2296,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
288,7Nguồn tiền
Vay mới251,587%
Hoạt động KD37,113%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
296,8Sử dụng
Trả nợ vay296,0100%
CapEx0,70%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,1
19,0Tiền đầu kỳ+37,1CFO−0,7CapEx+0,1ĐT khác−44,5Tài chính10,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo