Bảng phân tích cổ phiếu

KSDCông ty Cổ phần Đầu tư DNA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư DNA

KSDHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
4.500VND+0.0%
7D +0.0%3M -6.3%1Y -6.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa54,0
P/E
P/B0.45
EV/EBITDA31.61
EPS44
ROE0.4%
ROA0.4%
D/E0.18
Beta0.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư DNA (KSD) tiền thân là Công ty TNHH Đông Nam Á được thành lập năm 2003. Năm 2009 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu sản phẩm mắc treo quần áo sang thị trường Mỹ và Châu Âu. Hiện nay công ty được đánh giá là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam về ngành hàng này do sự khan hiếm các công ty đang hoạt động sản xuất trong cùng ngành. Đối thủ cạnh tranh chủ yếu của công ty là các mặt hàng có xuất xứ từ Trung Quốc. Tuy nhiên công ty có rất nhiều lợi thế so với các doanh nghiệp Trung Quốc do chính sách chống bán phá giá đối với các sản phẩm xuất xứ từ Trung Quốc vào thị trường Mỹ.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

142,0

Tiền & ĐT18%
Phải thu25%
Tồn kho9%
TS cố định22%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

21,3

Nợ NH16%
Nợ DH84%

Thanh khoản

Current Ratio22.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio18.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio7.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

142,015.9%

Tiền & ĐT

26,227.7%

Nợ phải trả

21,3815.1%

Vốn CSH

120,70.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202533,22,50,60,51.6%44
202447,15,81,1−0,7-1.5%-59
202352,41,9−2,40,20.3%12
2022103,07,40,20,20.2%13
202168,87,521,819,227.9%-1.597

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202526,278,0142,03,421,3120,7
202436,285,0122,52,32,3120,2
202330,581,2132,011,011,0120,9
202210,160,1132,511,711,7128,5
20212,353,7132,311,711,7120,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,014,5−21,2−34,617,4−2,7−6,7
20240,05,40,0−0,5−7,4−2,50,0
20230,09,10,0−2,70,67,00,0
20220,011,1−9,4−9,05,57,71,7
20210,0−6,7−5,5−5,50,0−12,2−12,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.4%22.760.180.25
2024-0.6%-0.6%36.540.020.37
20230.1%0.1%7.350.090.40
20220.1%0.1%5.130.090.78
2021-2.7%-2.6%9.500.040.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.4531.61
2025102.530.4585.92
2024-84.080.5027.68
2023272.080.3516.08
2022471.680.5713.89
20215.950.9563.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng2%
Quản lý DN10%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu33,2Giá vốn30,7LN gộp2,5Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý3,4Chi phí tài chính2,2LN hoạt động0,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,1LN ròng0,5Biên LN ròng2%0,08,316,624,933,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
65,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ27,242%
Vay mới22,234%
Hoạt động KD14,522%
Cổ tức nhận1,32%
Chênh lệch TG0,00%
67,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi32,948%
CapEx21,231%
Đầu tư9,013%
Trả nợ vay4,87%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
15,0Tiền đầu kỳ+14,5CFO−21,2CapEx−13,4ĐT khác+17,4Tài chính12,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo