Bảng phân tích cổ phiếu

LBECông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA

LBEHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
32.300VND+0.0%
7D +5.6%3M +9.5%1Y +4.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa100,1
P/E5.57
P/B1.56
EV/EBITDA3.55
EPS9.148
ROE43.6%
ROA33.0%
D/E0.21
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ LVA (LBE) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Sách và Thiết bị Trường học Long An năm 2004. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, cung ứng mỹ phẩm, dụng cụ y tế, và vật phẩm. Từ năm 2024, LBE chính thức đẩy mạnh sang lĩnh vực cung ứng mỹ phẩm ra thị trường.. Các sản phẩm của công ty chủ yếu được nhập khẩu từ Hàn Quốc, bảo đảm tiêu chuẩn về chất lượng và nguồn gốc xuất xứ. Công ty chú trọng duy trì quy trình kiểm soát chất lượng nhằm đáp ứng yêu cầu của thị trường trong nước. Ngày 22/02/2008, LBE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

72,2

Tiền & ĐT24%
Phải thu10%
Tồn kho26%
TS cố định7%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

12,6

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio4.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

72,273.2%

Tiền & ĐT

17,5152.4%

Nợ phải trả

12,616.2%

Vốn CSH

59,6123.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025131,297,524,018,814.3%9.148
2024106,212,34,02,92.7%1.448
202390,710,02,11,61.7%728
202298,611,82,72,12.2%1.815
202173,28,21,81,52.0%1.234

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,552,372,211,612,659,6
20246,936,441,715,015,026,7
20236,221,626,42,52,623,8
20227,020,125,02,52,622,4
20215,224,930,19,79,820,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,75,2−1,6−4,016,117,33,6
20243,9−2,5−5,2−5,18,91,2−7,6
20230,0−0,60,00,00,0−0,60,0
20220,04,6−0,00,1−5,2−0,54,6
20210,0−10,0−0,64,54,0−1,5−10,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202543.6%33.0%4.520.212.30
202411.5%8.5%2.430.563.12
20236.8%6.1%8.540.113.53
202210.0%7.8%7.900.113.58
20217.2%5.6%2.570.482.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.571.563.550.09
20253.421.633.73
202413.821.5013.91
202333.362.1934.33
202215.361.4713.45
202119.681.4116.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán26%
Bán hàng54%
Quản lý DN2%
Thuế4%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu131,2Giá vốn33,7LN gộp97,5Biên LN gộp74%Chi phí bán hàng70,7Chi phí quản lý2,7Chi phí tài chính0,1LN hoạt động24,0Biên Hoạt động18%Thuế & khác5,2LN ròng18,8Biên LN ròng14%0,032,865,698,4131,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23,4Nguồn tiền
Tăng vốn14,662%
Hoạt động KD5,222%
Vay mới3,615%
Cổ tức nhận0,00%
6,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2,439%
Trả nợ vay2,135%
CapEx1,626%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,3
0,2Tiền đầu kỳ+5,2CFO−1,6CapEx−2,4ĐT khác+16,1Tài chính17,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo