Bảng phân tích cổ phiếu

LDPCông ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar

LDPHNX
Penny Stock
Y tếY tế
8.100VND+0.0%
7D +2.5%3M -3.6%1Y -25.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa151,7
P/E5.33
P/B0.79
EV/EBITDA8.58
EPS2.030
ROE19.6%
ROA11.1%
D/E0.61
Beta0.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar (LDP) được thành lập năm 1982 trên cơ sở sáp nhập các Công ty Dược huyện, thị xã vào Xí nghiệp Liên Hiệp Dược Lâm Đồng. Năm 1999 Công ty tiến hành cổ phần hóa, trở thành Công ty Dược địa phương cổ phần hóa đầu tiên trong cả nước. Hoạt động kinh doanh của Công ty tập trung vào lĩnh vực thương mại, kinh doanh các mặt hàng thuốc trị bệnh cho người. Sản phẩm của công ty đa dạng với hơn 1.000 chủng loại thuốc, gồm thuốc thông thường và thuốc đặc trị. Các sản phẩm này được cung ứng từ hai nguồn chính là nhập khẩu trực tiếp các loại thuốc đặc trị từ nước ngoài và nguồn cung ứng thuốc trong nước.  Sở hữu vùng nguyên liệu Actiso và các loại dược liệu quý khác đạt chuẩn quốc tế GACP-WHO. Hệ thống sản xuất của LDP đảm bảo dây chuyền một chiều từ khâu nguyên liệu, phụ liệu, diện tích nhà xưởng và kho hơn 10.000 m2 tại Lâm Đồng. Công suất đạt khoảng 800 tấn trà dược thảo, 180 tấn cao mềm, 180 tấn cao khô một năm...Ngày 20/07/2010, LDP chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

307,8

Tiền & ĐT7%
Phải thu56%
Tồn kho18%
TS cố định12%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

116,3

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

307,848.6%

Tiền & ĐT

20,627.7%

Nợ phải trả

116,37.8%

Vốn CSH

191,592.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025243,981,213,428,611.7%2.030
2024218,064,46,66,93.2%545
2023186,037,2−19,2−20,1-10.8%-1.583
2022187,437,5−38,9−38,9-20.8%-3.063
2021161,921,28,637,923.4%2.981

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,6250,5307,8114,5116,3191,5
202416,1156,7207,2106,1107,999,3
202319,3140,0194,8100,7102,492,4
202218,4159,0228,4113,6115,9112,5
202165,2144,3215,958,562,5153,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,73,5−63,0−62,766,47,2−59,6
20246,98,8−2,9−2,6−10,9−4,85,8
2023−20,16,0−0,1−1,5−4,9−0,46,0
2022−38,9−77,0−3,6−10,238,6−48,5−80,5
202140,729,1−7,733,9−17,046,021,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.6%11.1%2.190.610.95
20247.2%3.4%1.481.091.08
2023-19.6%-9.5%1.391.110.88
2022-29.3%-17.5%1.401.030.84
2021-19.8%-11.2%1.430.681.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.330.798.58
20253.930.788.39
202422.771.599.64
2023-15.163.30-87.18
2022-2.480.86-9.79
202115.463.82-74.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng16%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu243,9Giá vốn162,7LN gộp81,2Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng39,6Chi phí quản lý24,2Chi phí tài chính4,1LN hoạt động13,4Biên Hoạt động5%LN ròng28,6Biên LN ròng12%0,061,0122,0182,9243,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
213,5Nguồn tiền
Vay mới143,267%
Tăng vốn64,530%
Hoạt động KD3,52%
Thu hồi nợ2,01%
Cổ tức nhận0,40%
206,3Sử dụng
Trả nợ vay141,368%
CapEx63,031%
Cho vay/Thu hồi2,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,2
11,5Tiền đầu kỳ+3,5CFO−63,0CapEx+0,4ĐT khác+66,4Tài chính18,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo