Bảng phân tích cổ phiếu

LIXCông ty Cổ phần Bột Giặt LIX
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bột Giặt LIX

LIXHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
28.900VND-1.0%
7D -1.5%3M -18.5%1Y +6.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.872,7
P/E9.37
P/B1.74
EV/EBITDA6.02
EPS2.767
ROE20.2%
ROA13.3%
D/E0.55
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bột giặt LIX (LIX) có tiền thân là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh doanh bột giặt, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, xà phòng. Bên cạnh đó, Công ty cũng sản xuất kinh doanh các hóa chất cơ bản và kinh doanh bất động sản. LIX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. LIX hiện đang quản lý vận hành Nhà máy LIX Thủ Đức với công suất 150.000 tấn/năm, Nhà máy LIX Bình Dương với công suất 150.000 tấn/năm và Nhà máy LIX Bắc Ninh với công suất 70.000 tấn bột giặt/năm và nước tẩy rửa là 15.000 tấn/năm. LIX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.613,3

Tiền & ĐT28%
Phải thu16%
Tồn kho21%
TS cố định27%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

574,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.79x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.613,315.5%

Tiền & ĐT

445,419.3%

Nợ phải trả

574,825.1%

Vốn CSH

1.038,510.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.066,1666,7252,3199,86.5%2.767
20242.876,9616,4256,0201,57.0%2.793
20232.800,6612,7253,8190,06.8%5.268
20222.815,1640,0263,1209,37.4%5.791
20212.613,0533,0210,6167,46.4%4.640

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025445,41.113,01.613,3566,7574,81.038,5
2024373,3918,61.396,5451,1459,5937,0
2023269,6824,51.306,0415,7423,7882,3
2022193,8761,51.232,2377,0384,1848,1
2021141,0698,21.167,6410,2418,5749,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025252,8206,1−49,3−109,8−110,2−13,8156,8
2024256,6260,3−68,4−59,4−97,2103,7191,9
2023246,0246,9−66,5−57,8−113,475,8180,4
2022262,8164,4−41,8−14,2−97,253,0122,6
2021211,0213,0−54,2−53,6−32,4127,0158,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.2%13.3%1.960.552.04
202422.2%14.9%2.040.492.13
202322.0%15.0%1.980.482.21
202226.7%17.8%2.020.452.35
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.371.746.02
202510.281.985.96
20249.412.025.23
202311.992.586.66
20226.571.654.41
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng9%
Quản lý DN6%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.066,1Giá vốn2.399,4LN gộp666,7Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng261,7Chi phí quản lý182,6Chi phí tài chính29,9LN hoạt động252,3Biên Hoạt động8%Thuế & khác52,5LN ròng199,8Biên LN ròng7%0,0766,51.533,12.299,63.066,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
231,6Nguồn tiền
Hoạt động KD206,189%
Cổ tức nhận25,411%
Bán/Mua TS0,10%
245,5Sử dụng
Cổ tức trả110,245%
Cho vay/Thu hồi86,035%
CapEx49,320%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,9
373,3Tiền đầu kỳ+206,1CFO−49,3CapEx−60,5ĐT khác−110,2Tài chính359,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo