Bảng phân tích cổ phiếu

M10Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần

M10UPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
22.400VND+0.9%
7D -0.4%3M -4.3%1Y +9.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa711,2
P/E3.80
P/B0.98
EV/EBITDA5.49
EPS4.791
ROE28.6%
ROA6.7%
D/E3.01
Beta0.85
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty May 10 - Công ty Cổ phần (M10) có tiền thân là Xưởng May 10, được thành lập tại Chiến khu Việt Bắc vào năm 1952. Tổng Công ty hoạt động kinh doanh chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. M10 được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. M10 hiện đang quản lý vận hành 11 nhà máy may trải dọc từ Hà Nội tới Quảng Bình với tổng công suất trên 23 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng Công ty là Châu Âu, Nhật Bản, và Mỹ. M10 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.746,8

Tiền & ĐT20%
Phải thu20%
Tồn kho33%
TS cố định21%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

2.061,8

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.746,85.0%

Tiền & ĐT

537,416.1%

Nợ phải trả

2.061,80.7%

Vốn CSH

685,020.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.010,7539,1211,8179,03.6%4.791
20244.646,6554,4142,197,82.1%2.612
20234.139,1436,6120,0103,22.5%2.828
20224.548,2495,5148,7123,82.7%3.467
20213.467,3408,086,376,02.2%1.875

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025537,42.094,12.746,81.864,52.061,8685,0
2024640,22.054,82.615,81.901,12.046,7569,2
2023454,21.781,32.289,71.599,41.755,2534,5
2022387,01.734,22.296,81.610,01.806,6490,2
2021103,11.505,61.929,31.403,41.513,7415,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025212,590,5−207,6−212,0−9,5−131,0−117,1
2024141,0324,6−106,5−193,5−52,179,0218,1
2023123,4176,1−84,5−265,9−43,3−133,291,5
2022150,2240,4−218,1−253,1253,2240,522,3
202191,6−59,8−79,0−35,071,6−23,3−138,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.6%6.7%1.123.011.87
202417.7%4.0%1.083.601.89
202320.2%4.5%1.113.281.80
202227.3%5.9%1.083.692.15
202118.8%4.3%1.123.911.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.800.985.490.19
20253.951.034.80
20246.171.066.23
20235.931.195.59
20224.641.174.53
20219.171.689.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.010,7Giá vốn4.471,5LN gộp539,1Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng254,1Chi phí quản lý114,0Chi phí tài chính40,8LN hoạt động211,8Biên Hoạt động4%Thuế & khác32,9LN ròng179,0Biên LN ròng4%0,01.252,72.505,33.758,05.010,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.964,4Nguồn tiền
Vay mới1.242,263%
Thu hồi nợ608,031%
Hoạt động KD90,55%
Cổ tức nhận22,71%
Bán/Mua TS0,90%
Chênh lệch TG0,10%
2.095,4Sử dụng
Trả nợ vay1.204,157%
Cho vay/Thu hồi636,130%
CapEx207,610%
Cổ tức trả47,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 131,0
231,9Tiền đầu kỳ+90,5CFO−207,6CapEx−4,5ĐT khác−9,5Tài chính100,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo