Bảng phân tích cổ phiếu

MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng

MASHNX
Penny Stock
Du lịch và Giải tríDu lịch và Giải trí
34.800VND-0.6%
7D -0.6%3M -8.2%1Y -0.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa148,5
P/E15.65
P/B3.39
EV/EBITDA8.54
EPS1.737
ROE22.7%
ROA9.4%
D/E1.67
Beta0.23
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng (MAS) tiền thân là Công ty Dịch vụ Hàng không sân bay miền Trung được thành lập năm 1991 trên cơ sở các bộ phận dịch vụ, xây dựng công trình hàng không tại các sân bay thuộc Cụm cảng Hàng không miền Trung (sân bay Đà Nẵng, Phú Bài, Nha Trang). Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa thành lập Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là thực hiện các dịch vụ cung ứng suất ăn, bán hàng bách hóa, dịch vụ ăn uống, kinh doanh taxi, xây dựng và sửa chữa các công trình hàng không. Trải qua hơn 20 năm kể từ khi thành lập, Công ty đã xây dựng được mạng lưới khách hàng tin cậy an tâm sử dụng vì chất lượng dịch vụ đảm bảo. Về Sân bay Đà Nẵng, MASCO có thị phần ổn định từ 50 – 60% dung lượng thị trường kinh doanh dịch vụ hàng không. MAS là Công ty thành viên của Tổng công ty Hàng không Việt Nam, nên MAS nhận được sự hỗ trợ lớn về cung cấp dịch vụ ăn uống cho các hãng may bay có mặt trên địa bàn, đồng thời được hỗ trợ làm đại lý vé máy bay như VNA, Jestar... Ngày 09/09/2009, MAS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

111,8

Tiền & ĐT25%
Phải thu17%
Tồn kho5%
TS cố định43%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

70,0

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

111,855.5%

Tiền & ĐT

27,865.6%

Nợ phải trả

70,086.7%

Vốn CSH

41,821.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025224,837,39,08,63.8%1.737
2024177,232,07,27,34.1%904
2023145,325,13,33,72.5%666
2022104,915,31,01,31.2%13
202145,1−7,8−19,7−14,8-32.9%-3.485

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,854,1111,865,070,041,8
202416,833,871,931,637,534,4
20237,430,171,435,340,830,5
20224,820,167,836,440,127,7
20218,320,275,841,748,127,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,218,4−8,1−11,8−0,66,010,3
20247,319,7−3,9−3,2−7,19,315,8
20233,77,3−2,3−1,7−2,92,75,0
20221,3−3,9−0,10,10,3−3,5−3,9
2021−14,8−4,8−0,88,4−2,21,3−5,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.7%9.4%0.831.672.45
202422.5%10.2%1.071.092.47
202312.5%5.2%0.851.342.09
20224.6%1.8%0.551.451.46
2021-37.2%-15.0%0.411.820.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.653.398.54
202516.783.478.87
202420.154.289.03
202336.924.419.86
2022120.815.5312.12
2021-12.896.91-58.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng4%
Quản lý DN9%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu224,8Giá vốn187,6LN gộp37,3Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng8,5Chi phí quản lý19,9Chi phí tài chính0,1LN hoạt động9,0Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,3LN ròng8,6Biên LN ròng4%0,056,2112,4168,6224,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
27,4Nguồn tiền
Hoạt động KD18,467%
Thu hồi nợ7,026%
Bán/Mua TS1,04%
Vay mới0,62%
Cổ tức nhận0,31%
21,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi12,056%
CapEx8,138%
Trả nợ vay1,26%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,0
16,8Tiền đầu kỳ+18,4CFO−8,1CapEx−3,7ĐT khác−0,6Tài chính22,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo