Bảng phân tích cổ phiếu

MBSCông ty Cổ phần Chứng khoán MB
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán MB

MBSHNX
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
19.900VND+1.5%
7D -2.0%3M -7.8%1Y -0.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa19.918,6
P/E17.27
P/B2.38
EV/EBITDA14.19
EPS1.633
ROE15.2%
ROA4.3%
D/E2.85
Beta1.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập từ năm 2000 bởi Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội (MB), Công ty Cổ phần Chứng khoán MB (MBS), tiền thân là Công ty Chứng khoán Thăng Long, là một trong 5 công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam. Các lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm dịch vụ chứng khoán, dịch vụ nghiên cứu và dịch vụ ngân hàng đầu tư. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 923,47 tỷ đồng, tăng 47.01% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 181.58%, tăng 35.1%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.415,01 tỷ đồng, tăng 52.05%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 15.18%, tăng 2.73%. MBS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

30.776,3

Tiền & ĐT8%
Phải thu1%
Khác91%

Tổng nợ phải trả

22.781,5

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

30.776,339.1%

Tiền & ĐT

2.431,337.1%

Nợ phải trả

Vốn CSH

7.994,815.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.639,40,00,00,00.0%1.633
20243.120,40,00,00,00.0%1.346
20231.816,00,00,00,00.0%1.060
20221.958,40,00,00,00.0%1.439
20212.217,80,00,00,00.0%2.216

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.431,330.570,230.776,321.219,90,07.994,8
20241.773,521.873,622.131,914.162,00,06.908,5
2023571,214.673,815.325,19.880,70,05.038,2
2022194,99.739,510.641,45.784,20,04.485,0
2021118,310.801,111.047,26.798,80,03.411,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−4.495,5−15,0−8,05.161,20,0−4.510,5
20240,0−4.077,4−9,8−9,45.289,10,0−4.087,2
20230,0−3.751,7−73,1−73,04.201,00,0−3.824,8
20220,0357,8−113,9−113,2−168,10,0243,9
20210,0−5.390,2−90,9−90,65.502,20,0−5.481,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.2%4.3%1.442.850.14
202412.4%4.0%1.542.200.17
202312.3%4.5%1.492.040.14
202213.0%4.7%1.681.370.18
202119.5%5.9%1.582.290.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.272.3814.190.63
202511.221.8115.53
202416.732.2016.40
202322.182.5719.26
202210.451.3611.27
202112.452.4113.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế8%
Khác92%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.639,4LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0909,91.819,72.729,63.639,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
694,3Nguồn tiền
Tăng vốn687,399%
Cổ tức nhận6,71%
Bán/Mua TS0,30%
5.197,0Sử dụng
Hoạt động KD4.495,587%
Cổ tức trả686,513%
CapEx15,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−4.495,5CFO−15,0CapEx+7,0ĐT khác+5.161,2Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo