Bảng phân tích cổ phiếu

MEDCông ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex

MEDHNX
Penny Stock
Y tếY tế
18.400VND+0.0%
7D +0.0%3M -9.8%1Y -28.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa228,3
P/E11.66
P/B0.68
EV/EBITDA7.11
EPS1.276
ROE4.8%
ROA3.3%
D/E0.38
Beta0.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (MED), tiền thân là Công ty thuốc Nam - thuốc Bắc, được thành lập từ những năm 1958. Năm 2005, Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Trung ương Mediplantex (MED). Hoạt động sản xuất kinh doanh của Mediphantex được phân ra làm 3 mảng chính, bao gồm: hoạt động sản xuất thuốc, xuất khẩu, và nhập khẩu thuốc, trong đó doanh thu từ phân phối hàng thuốc nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Sản phẩm sản xuất thế mạnh nhất của Mediplantex là các sản phẩm thuốc và nguyên liệu sản xuất thuốc chống sốt rét được chiết suất từ cây thanh cao hoa vàng. Thị trường nhập khẩu thuốc của Mediplantex chủ yếu từ Hàn Quốc. Công ty hiện có 03 xưởng, nhà máy sản xuất thuốc hiện đại và khép kín đạt tiêu chuẩn GMP – WHO, cung cấp ra thị trường 6.000 - 8.000 triệu đơn vị sản phẩm/năm; cùng với hệ thống kho bảo quản với diện tích 10.000 m2 đạt tiêu chuẩn GSP. Ngày 18/03/2020, MED chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

457,3

Tiền & ĐT7%
Phải thu15%
Tồn kho20%
TS cố định7%
Khác51%

Tổng nợ phải trả

126,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

457,39.2%

Tiền & ĐT

31,143.0%

Nợ phải trả

126,027.1%

Vốn CSH

331,30.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025366,885,820,115,84.3%1.276
2024443,192,618,515,23.4%1.229
2023402,783,115,311,72.9%946
2022401,178,47,46,01.5%554
2021343,967,98,03,61.1%576

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,1205,0457,3126,0126,0331,3
202454,6253,1503,8172,9172,9330,9
202363,5300,9555,2228,0228,0327,2
2022173,6456,5697,9376,2376,2321,7
202194,6344,5500,5334,9334,9165,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,7−5,4−9,8−4,0−8,9−18,2−15,1
202419,447,7−10,0−0,9−47,7−0,937,7
202314,9−43,9−40,639,1−32,8−37,7−84,5
20228,2−8,6−83,5−122,9166,534,9−92,1
20215,462,0−54,3−43,9−25,2−7,17,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.8%3.3%1.630.380.76
20244.6%2.8%1.460.520.80
20233.6%1.8%1.270.830.62
20222.5%1.0%1.211.170.67
202110.2%3.2%1.112.240.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.660.687.11
202515.990.769.39
202421.570.9912.04
202326.420.9516.26
202247.261.0016.23
202148.161.0011.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng1%
Quản lý DN16%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu366,8Giá vốn281,0LN gộp85,8Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng4,7Chi phí quản lý58,6Chi phí tài chính2,3LN hoạt động20,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác4,3LN ròng15,8Biên LN ròng4%0,091,7183,4275,1366,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
141,8Nguồn tiền
Vay mới133,394%
Thu hồi nợ8,06%
Cổ tức nhận0,50%
160,0Sử dụng
Trả nợ vay127,279%
Cổ tức trả15,09%
CapEx9,86%
Hoạt động KD5,43%
Cho vay/Thu hồi2,72%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,2
42,6Tiền đầu kỳ−5,4CFO−9,8CapEx+5,8ĐT khác−8,9Tài chính24,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo