Phân tích cổ phiếu MEF - Công ty Cổ phần MEINFA

MEF UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần MEINFA thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MEF.

2.100 VND +40.0%
7D +40.0% 3M +90.9% 1Y +162.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 8,6
P/E: 0.05
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 10.933
ROE: 19.8%
ROA: 15.5%
D/E: 0.27
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần MEINFA (MEF) được thành lập năm 1975, chuyên về sản xuất và phân phối dụng cụ y tế và trang thiết bị bệnh viện, dụng cụ làm vườn và chăn nuôi thú y. Thị trường sản phẩm của công ty được tiêu thụ trong nước và xuất khẩu ra các thị trường như Nhật Bản, Pháp, Đài Loan, Đức, Ý và Mỹ. Nhà máy sản xuất chính của công ty được xây dựng trên diện tích 44.196 m2 tại Thái Nguyên, trong đó khu vực sản xuất là 12.000 m2 với dây chuyền sản xuất đồng bộ, hiện đại như máy dập 1.000 tấn, 1.300 tấn, máy cắt dây CNC, máy cắt tia lửa điện, máy tiện CNC, máy phay CNC 3 đầu trục.
 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

300,1

Tiền & ĐT42%
Phải thu15%
Tồn kho15%
TS cố định25%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

64,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.96x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

300,19.0%

Tiền & ĐT

125,832.9%

Nợ phải trả

64,05.8%

Vốn CSH

236,09.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025400,898,059,644,711.1%10.933
2024380,493,056,944,011.6%10.760
2023325,177,845,334,810.7%8.514
2022370,081,246,335,79.6%8.732
2021368,683,947,137,410.2%9.158

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025125,8221,2300,164,064,0236,0
202494,7196,2275,360,560,5214,7
202368,3173,0240,950,050,0190,9
202254,8153,2222,147,947,9174,2
202142,0137,2207,852,152,1155,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202556,963,6−12,5−6,8−20,436,451,1
202456,064,5−23,7−17,5−18,428,640,8
202344,240,5−11,6−11,1−16,612,828,9
202245,536,6−11,2−9,8−14,112,825,4
202146,748,8−6,1−18,7−28,61,542,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.8%15.5%3.450.271.39
202421.7%17.0%3.240.281.47
202319.1%15.0%3.460.261.40
202221.6%16.6%3.200.271.72
202125.6%18.7%2.630.331.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.050.00
20250.140.03-1.62
20240.540.11-0.92
20230.350.06-0.73
20220.180.04-0.59
20210.170.04-0.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Quản lý DN10%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu400,8Giá vốn302,8LN gộp98,0Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng1,6Chi phí quản lý40,2Chi phí tài chính3,3LN hoạt động59,6Biên Hoạt động15%Thuế & khác14,9LN ròng44,7Biên LN ròng11%0,0100,2200,4300,6400,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
69,3Nguồn tiền
Hoạt động KD63,692%
Thu hồi nợ5,07%
Cổ tức nhận0,71%
33,2Sử dụng
Cổ tức trả20,462%
CapEx12,538%
Chênh lệch TG0,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 36,1
83,7Tiền đầu kỳ+63,6CFO−12,5CapEx+5,7ĐT khác−20,4Tài chính119,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MEF

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần MEINFA trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.