Công ty Cổ phần MEINFA thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MEF.
Công ty Cổ phần MEINFA (MEF) được thành lập năm 1975, chuyên về sản xuất và phân phối dụng cụ y tế và trang thiết bị bệnh viện, dụng cụ làm vườn và chăn nuôi thú y. Thị trường sản phẩm của công ty được tiêu thụ trong nước và xuất khẩu ra các thị trường như Nhật Bản, Pháp, Đài Loan, Đức, Ý và Mỹ. Nhà máy sản xuất chính của công ty được xây dựng trên diện tích 44.196 m2 tại Thái Nguyên, trong đó khu vực sản xuất là 12.000 m2 với dây chuyền sản xuất đồng bộ, hiện đại như máy dập 1.000 tấn, 1.300 tấn, máy cắt dây CNC, máy cắt tia lửa điện, máy tiện CNC, máy phay CNC 3 đầu trục.
Tổng tài sản
300,1
Tổng nợ phải trả
64,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 400,8▲ | 98,0▲ | 59,6▲ | 44,7▲ | 11.1%▼ | 10.933▲ |
| 2024 | 380,4▲ | 93,0▲ | 56,9▲ | 44,0▲ | 11.6%▲ | 10.760▲ |
| 2023 | 325,1▼ | 77,8▼ | 45,3▼ | 34,8▼ | 10.7%▲ | 8.514▼ |
| 2022 | 370,0▲ | 81,2▼ | 46,3▼ | 35,7▼ | 9.6%▼ | 8.732▼ |
| 2021 | 368,6▲ | 83,9▲ | 47,1▲ | 37,4▲ | 10.2%▲ | 9.158▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 125,8▲ | 221,2▲ | 300,1▲ | 64,0▲ | 64,0▲ | 236,0▲ |
| 2024 | 94,7▲ | 196,2▲ | 275,3▲ | 60,5▲ | 60,5▲ | 214,7▲ |
| 2023 | 68,3▲ | 173,0▲ | 240,9▲ | 50,0▲ | 50,0▲ | 190,9▲ |
| 2022 | 54,8▲ | 153,2▲ | 222,1▲ | 47,9▼ | 47,9▼ | 174,2▲ |
| 2021 | 42,0▲ | 137,2▲ | 207,8▲ | 52,1▼ | 52,1▼ | 155,7▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 56,9▲ | 63,6▼ | −12,5▲ | −6,8▲ | −20,4▼ | 36,4▲ | 51,1▲ |
| 2024 | 56,0▲ | 64,5▲ | −23,7▼ | −17,5▼ | −18,4▼ | 28,6▲ | 40,8▲ |
| 2023 | 44,2▼ | 40,5▲ | −11,6▼ | −11,1▼ | −16,6▼ | 12,8▲ | 28,9▲ |
| 2022 | 45,5▼ | 36,6▼ | −11,2▼ | −9,8▲ | −14,1▲ | 12,8▲ | 25,4▼ |
| 2021 | 46,7▲ | 48,8▲ | −6,1▲ | −18,7▼ | −28,6▼ | 1,5▼ | 42,6▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19.8%▼ | 15.5%▼ | 3.45▲ | 0.27▼ | 1.39▼ |
| 2024 | 21.7%▲ | 17.0%▲ | 3.24▼ | 0.28▲ | 1.47▲ |
| 2023 | 19.1%▼ | 15.0%▼ | 3.46▲ | 0.26▼ | 1.40▼ |
| 2022 | 21.6%▼ | 16.6%▼ | 3.20▲ | 0.27▼ | 1.72▼ |
| 2021 | 25.6%▼ | 18.7%▲ | 2.63▲ | 0.33▼ | 1.84▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 0.05▼ | — | — | 0.00 |
| 2025 | 0.14▼ | 0.03▼ | -1.62▼ | — |
| 2024 | 0.54▲ | 0.11▲ | -0.92▼ | — |
| 2023 | 0.35▲ | 0.06▲ | -0.73▼ | — |
| 2022 | 0.18▲ | 0.04▼ | -0.59▼ | — |
| 2021 | 0.17▼ | 0.04▼ | -0.34▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần MEINFA trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.