Phân tích cổ phiếu MGG - Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần

MGG UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MGG.

25.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -5.7% 1Y -8.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 225,0
P/E: 1.91
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.821
ROE: 12.3%
ROA: 3.5%
D/E: 2.29
Beta: -0.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần (MGG) có tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất và Dịch vụ May Đức Giang, được thành lập vào năm 1989. MGG được cổ phần hóa vào năm 2005, hiện hoạt động với 9 xí nghiệp thành viên, phân bố trên địa bàn các tỉnh Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Thanh Hóa và Hòa Bình. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phẩm may mặc. Sản phẩm chính của MGG là áo sơ mi, jacket, quần, đồng phục và quần áo bảo hộ lao động. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là thị trường Mỹ, EU, Korea, China, Japan và Canada. MGG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

872,9

Tiền & ĐT38%
Phải thu27%
Tồn kho8%
TS cố định4%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

607,9

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

872,99.6%

Tiền & ĐT

332,452.3%

Nợ phải trả

607,914.7%

Vốn CSH

265,04.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.660,7232,536,931,81.9%2.821
20241.534,0209,630,126,51.7%2.439
20231.765,0214,326,523,21.3%2.155
20221.988,7255,042,336,11.8%3.300
20211.915,4282,231,927,91.5%3.108

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025332,4710,0872,9604,6607,9265,0
2024218,3794,0966,1709,2712,7253,4
2023286,8757,1921,9685,7689,3232,6
2022281,3861,11.013,2783,5786,5226,7
2021236,9850,61.000,0776,8780,0220,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,8188,6−2,6−26,6−76,985,2186,0
202430,6−85,1−14,419,8−5,2−70,6−99,5
202326,847,5−13,0−40,0−22,0−14,534,5
202243,1182,6−12,3−9,5−129,044,1170,3
202132,5−196,6−7,1−2,7143,1−56,3−203,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.3%3.5%1.172.291.81
202410.9%2.8%1.122.811.62
202310.1%2.4%1.102.961.82
202216.1%3.6%1.103.471.98
202123.1%6.2%1.162.642.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.91
20257.220.870.97
20248.460.884.27
202311.241.128.32
20227.301.163.05
202110.961.3914.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng3%
Quản lý DN9%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.660,7Giá vốn1.428,2LN gộp232,5Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng55,0Chi phí quản lý154,6Chi phí tài chính7,4LN hoạt động36,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác5,1LN ròng31,8Biên LN ròng2%0,0415,2830,41.245,51.660,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
726,5Nguồn tiền
Vay mới464,064%
Hoạt động KD188,626%
Thu hồi nợ63,09%
Cổ tức nhận10,41%
Bán/Mua TS0,40%
642,4Sử dụng
Trả nợ vay527,482%
Cho vay/Thu hồi97,815%
Cổ tức trả13,52%
CapEx2,60%
Chênh lệch TG1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 84,1
198,3Tiền đầu kỳ+188,6CFO−2,6CapEx−24,0ĐT khác−76,9Tài chính282,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MGG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.