Bảng phân tích cổ phiếu

MKPCông ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar

MKPUPCOM
Y tếY tế
26.500VND-1.5%
7D +0.0%3M -14.0%1Y -2.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa669,6
P/E34.57
P/B0.53
EV/EBITDA11.19
EPS168
ROE0.3%
ROA0.3%
D/E0.31
Beta0.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mokephar (MKP) tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 được thành lập năm 2001. Công ty là một trong những doanh nghiệp dược đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Hiện nay công ty đang được phép sản xuất hơn 300 sản phẩm bao gồm 5 nhóm thuốc chính là nhóm kháng sinh bột tiêm, nhóm dịch truyền, nhóm thuốc bêta - lactam, nhóm thuốc non - bêta - lactam, nhóm thuộc nước và thuốc mỡ. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ qua hệ thống phân phối của các công ty dược phẩm trung ương, địa phương và các bệnh viện trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang một số nước Châu Âu, Châu Phi, Đông Nam Á như Moldova, Lào, Campuchia, Myanma, Malayxia, Nga, Congo, Nigeria... Năng lực sản xuất hiện tại của công ty là 5 triệu chai dịch truyền/năm, 20 triệu lọ kháng sinh bột tiêm/năm, 1.700 triệu viên - gói thuốc khánh sinh Betalactam/năm, 300 triệu viên - gói thuốc kháng sinh không Betalactam/năm, 5 triệu tube thuốc mỡ/năm, 100.000 lít thuốc nước/năm và 400 tấn nguyên liệu kháng sinh/năm. Ngày 29/01/2018, MKP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.659,3

Tiền & ĐT16%
Phải thu7%
Tồn kho39%
TS cố định36%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

389,8

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio5.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.659,31.7%

Tiền & ĐT

259,012.8%

Nợ phải trả

389,812.4%

Vốn CSH

1.269,51.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025939,0247,94,54,30.5%168
2024919,6248,153,440,84.4%1.614
2023904,7267,427,125,12.8%994
20221.192,1348,866,741,73.5%1.650
20211.129,8209,717,015,91.4%628

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025259,01.030,91.659,3187,9389,81.269,5
2024229,7961,21.631,6160,1346,91.284,7
2023186,0834,01.548,9122,6288,01.260,9
2022133,0879,01.620,4199,8352,81.267,6
2021305,1852,91.628,3231,7379,31.249,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,764,8−7,728,0−12,680,257,1
202453,1−2,9−9,359,0−12,643,4−12,2
202343,380,0−17,321,1−33,367,862,7
202264,8−77,0−12,2187,0−97,412,6−89,2
202124,3−55,4−21,4−60,544,8−71,0−76,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.3%0.3%5.490.310.57
20243.2%2.6%6.000.270.58
20232.0%1.6%6.800.230.57
20223.3%2.6%4.400.280.73
20212.2%1.8%6.350.230.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.570.5311.19
2025170.360.5835.35
202418.210.5817.89
202330.180.6012.57
202216.770.556.10
202176.600.9724.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng13%
Quản lý DN15%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu939,0Giá vốn691,0LN gộp247,9Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng119,8Chi phí quản lý137,2Chi phí tài chính13,6LN hoạt động4,5Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,2LN ròng4,3Biên LN ròng0%0,0234,7469,5704,2939,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
151,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ75,250%
Hoạt động KD64,843%
Cổ tức nhận11,47%
Bán/Mua TS0,30%
71,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi51,171%
Cổ tức trả12,618%
CapEx7,711%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 80,2
147,0Tiền đầu kỳ+64,8CFO−7,7CapEx+35,7ĐT khác−12,6Tài chính227,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo