Bảng phân tích cổ phiếu

MKVCông ty Cổ phần Dược Thú Y Cai Lậy
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược Thú Y Cai Lậy

MKVHNX
Penny Stock
Y tếY tế
17.700VND+9.3%
7D -13.7%3M -21.0%1Y +88.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa88,5
P/E5.53
P/B0.84
EV/EBITDA3.21
EPS3.378
ROE17.7%
ROA15.0%
D/E0.12
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Dược Thú y Cai Lậy (MKV) tiền thân là Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy được thành lập năm 1990. MKV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty chuyên về sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, premix, dưỡng chất, thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản. Cho đến nay, công ty là đơn vị sản xuất dược thú y duy nhất tại Việt Nam niêm yết trên sàn chứng khoán. Sản phẩm của công ty được phân phối khắp cả nước thông qua hơn 200 đại lý phân phối và được người tiêu dùng đánh giá cao. Được thành lập từ những năm 1990 trải qua gần 30 năm hoạt động và không ngừng phát triển vươn lên, Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy đã phấn đấu và khẳng định được vị thế ngày càng vững mạnh trên thị trường. Trong lĩnh vực thuốc thú y và thuốc thủy sản, Công ty là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực thuốc thú y - thuốc thủy sản hiện tại so các đơn vị liên doanh nuớc ngoài, các đơn vị 100% vốn nước ngoài. Ngày 21/11/2008, MKV chính thức niêm yết và giao dịch triên Sàn Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

116,0

Tiền & ĐT28%
Phải thu31%
Tồn kho16%
TS cố định23%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

12,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

116,06.0%

Tiền & ĐT

32,453.1%

Nợ phải trả

12,046.2%

Vốn CSH

104,019.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025149,852,721,316,911.3%3.378
2024107,035,99,47,36.8%1.465
2023110,932,27,66,25.6%1.240
2022119,633,07,65,94.9%1.181
2021121,829,68,87,56.2%1.506

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202532,487,5116,012,012,0104,0
202421,277,0109,522,322,387,1
202315,261,998,318,518,579,8
202210,264,9106,030,932,473,6
20219,159,9108,639,340,867,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,121,3−1,7−22,00,0−0,819,6
20249,25,60,00,40,06,00,0
20237,825,4−1,0−0,5−19,95,024,4
20227,57,6−0,6−0,4−6,11,17,0
20218,8−2,50,0−5,97,7−0,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.7%15.0%7.290.121.33
20248.8%7.0%3.450.261.03
20238.1%6.1%3.350.231.09
20228.4%5.5%2.100.441.11
202114.3%8.5%1.940.641.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.530.843.210.37
20256.991.132.86
20246.010.501.98
20237.580.592.38
202211.090.894.28
20219.561.064.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng14%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu149,8Giá vốn97,1LN gộp52,7Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng21,6Chi phí quản lý6,5Chi phí tài chính3,2LN hoạt động21,3Biên Hoạt động14%Thuế & khác4,4LN ròng16,9Biên LN ròng11%0,037,474,9112,3149,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
96,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ75,077%
Hoạt động KD21,322%
Cổ tức nhận0,71%
97,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi96,098%
CapEx1,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,8
15,2Tiền đầu kỳ+21,3CFO−1,7CapEx−20,3ĐT khác14,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo