Bảng phân tích cổ phiếu

MNBTổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần

MNBUPCOM
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
25.200VND+0.0%
7D +0.0%3M +7.2%1Y +3.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa504,0
P/E3.10
P/B0.92
EV/EBITDA4.57
EPS7.694
ROE32.9%
ROA4.7%
D/E4.28
Beta0.69
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần (MNB) có tiền thân là Xí nghiệp May Nhà Bè được thành lập vào năm 1980. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm dệt may. Qua nhiều năm hoạt động kinh doanh, Tổng Công ty đã khẳng định vị thế của mình trên cả hai thị trường: trong nước và quốc tế. Tại thị trường trong nước, MNB đã phát triển hệ thống phân phối với hơn 200 cửa hàng bán lẻ và đại lý trên toàn quốc. MNB là nhà phân phối 3 thương hiệu lớn, bao gồm Decelso, Mattana và Novelty. Hiện nay, MNB là nhà sản xuất may mặc cho nhiều thương hiệu quốc tế nổi tiếng như Alfani, Calvin Klein (Mỹ), Betty Barclay (Châu Âu), Full Mark (Nhật Bản). MNB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.452,0

Tiền & ĐT18%
Phải thu35%
Tồn kho20%
TS cố định17%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

2.797,6

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.452,011.5%

Tiền & ĐT

623,140.8%

Nợ phải trả

2.797,68.5%

Vốn CSH

654,426.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.243,8978,6248,8222,44.2%7.694
20244.632,2867,0153,1134,22.9%4.646
20233.744,3646,844,733,50.9%1.661
20224.573,6858,2172,7144,83.2%5.241
20213.081,1517,411,09,50.3%352

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025623,12.668,43.452,02.487,82.797,6654,4
2024442,72.311,93.096,42.385,82.577,3519,1
2023399,51.936,32.707,22.082,62.259,5447,7
2022546,52.180,02.972,22.364,02.509,7462,5
2021340,41.949,82.780,72.216,72.418,2362,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025271,9207,8−91,6−80,041,6169,4116,2
2024165,6−113,9−92,9−73,0243,156,2−206,8
202357,483,0−73,3−2,9−171,8−91,79,7
2022186,7121,2−59,8−186,9131,565,861,4
202128,6−5,0−9,57,4−7,6−5,2−14,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.9%4.7%1.074.281.60
202423.0%3.1%0.974.971.60
20238.4%1.1%0.935.051.32
202225.5%3.7%0.925.431.59
2021-0.7%-0.1%0.906.021.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.100.924.570.07
20253.381.005.00
20246.921.557.09
202313.851.177.68
20224.001.155.50
202140.081.4412.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng5%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.243,8Giá vốn4.265,3LN gộp978,6Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng276,4Chi phí quản lý408,3Chi phí tài chính51,8LN hoạt động248,8Biên Hoạt động5%Thuế & khác26,4LN ròng222,4Biên LN ròng4%0,01.311,02.621,93.932,95.243,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.215,9Nguồn tiền
Vay mới3.889,292%
Hoạt động KD207,85%
Thu hồi nợ88,02%
Cổ tức nhận27,41%
Bán/Mua TS1,60%
Chênh lệch TG1,10%
Thoái vốn0,70%
4.045,3Sử dụng
Trả nợ vay3.791,894%
Cho vay/Thu hồi97,92%
CapEx91,62%
Cổ tức trả55,81%
Đầu tư8,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 170,5
337,4Tiền đầu kỳ+207,8CFO−91,6CapEx+11,5ĐT khác+41,6Tài chính507,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo