Bảng phân tích cổ phiếu

MPTCông ty Cổ phần Tập đoàn MPT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn MPT

MPTUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
700VND+0.0%
7D +0.0%3M +16.7%1Y -12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa12,0
P/E
P/B0.07
EV/EBITDA
EPS-42
ROE-0.4%
ROA-0.4%
D/E0.07
Beta-0.56
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn MPT (MPT) có tiền thân là Công ty Cổ phần May Phú Thành được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực may trang phục, sản xuất sợi, vải dệt kim, hàng may mặc xuất khẩu và bán buôn các sản phẩm sợi, phụ liệu may mặc và giày dép. May Phú Thành đã đầu tư hệ thống máy móc hiện đại và có tính tự động hóa cao như nhập khẩu nguyên mới 100% dàn máy Dệt bít tất lên đến 2000 chiếc từ Trung Quốc và Hàn Quốc cho sản lượng hơn 10 triệu đôi tất mỗi năm; đầu tư gần 60 chiếc máy may công nghiệp có công suất dao động 3000 sản phẩm hàng tháng; trong năm 2014 đưa thêm 10 máy sản xuất đồ lót công suất 1,6 triệu sản phẩm một năm và chuyển toàn bộ trụ sở sang Cụm Công nghiệp có tổng diện tích sản xuất 2.700m2. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Công ty là các doanh nghiệp dệt may trong nước và 1 số doanh nghiệp nước ngoài như Trung Quốc, Thái Lan,…

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

177,0

Phải thu82%
Tồn kho11%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

10,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio15.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio13.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

177,00.3%

Tiền & ĐT

0,010.4%

Nợ phải trả

10,91.1%

Vốn CSH

166,10.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−0,4−0,70.0%-42
20240,0−16,7−17,1−17,50.0%-1.020
20230,00,0−0,4−2,50.0%-149
20220,00,0−1,4−1,60.0%-95
202149,75,01,10,10.2%5

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,0165,3177,010,910,9166,1
20240,1165,8177,610,710,7166,8
20230,1184,6196,612,312,3184,3
20220,0185,1197,110,310,3186,8
20210,1188,4207,416,419,0188,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,7−0,00,00,00,0−0,00,0
2024−17,5−1,00,01,00,0−0,00,0
2023−1,10,00,00,00,00,00,0
2022−1,6−0,10,08,2−8,1−0,10,0
20210,26,80,0−0,7−9,3−3,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.4%-0.4%15.230.070.00
2024-9.9%-9.3%15.440.060.00
2023-1.4%-1.3%15.070.070.00
2022-0.9%-0.8%17.980.060.00
20210.0%0.0%11.460.100.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.07
2025-14.270.06-32.84
2024-0.590.06-0.60
2023-4.040.06-29.51
2022-6.260.05-23.62
2021358.030.169.64

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,0100%
0,0Sử dụng
Hoạt động KD0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,1Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo