Phân tích cổ phiếu MRF - Công ty Cổ phần MERUFA

MRF UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần MERUFA thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MRF.

27.000 VND +14.9%
7D +14.9% 3M +80.0% 1Y +1.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 183,4
P/E: 14.94
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 195
ROE: 1.8%
ROA: 1.5%
D/E: 0.24
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần MERUFA (MRF) có tiền thân là Xí nghiệp Cao su Y tế, được thành lập với sự hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA) vào năm 1987. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, vật tư từ cao su, nhựa, kim loại dùng trong y tế, công tác dân số kế hoạch hóa gia đình với các sản phẩm chủ đạo như: bao cao su tránh thai, găng phẫu thuật, các loại nút chai, ống truyền. MRF hiện đang quản lý vận hành 01 dây chuyền sản xuất bao cao su với công suất 120 triệu bao cao su/năm, 05 dây chuyền nhúng găng tự động với sản lượng 30 triệu đôi/năm và 01 dây chuyền sản xuất nút chai với sản lượng khoảng 40 triệu cái/năm. MRF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

93,2

Tiền & ĐT9%
Phải thu31%
Tồn kho32%
TS cố định23%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

18,0

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio3.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

93,27.2%

Tiền & ĐT

8,453.2%

Nợ phải trả

18,041.5%

Vốn CSH

75,21.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025130,416,50,81,31.0%195
2024139,79,8−7,0−7,1-5.1%-1.048
2023139,525,47,95,43.9%796
2022202,339,115,912,76.3%1.865
2021284,556,232,023,78.3%6.461

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,467,993,217,518,075,2
20245,555,186,912,712,774,2
20233,776,9115,328,728,786,6
20228,697,2142,742,849,493,2
20217,3116,6164,659,870,094,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,8−0,3−0,35,02,9−2,1
20240,020,5−0,8−0,7−18,11,819,8
20230,026,2−1,2−1,3−29,9−4,925,0
20220,024,7−2,4−1,7−21,71,322,3
20210,0−0,5−17,4−10,69,6−1,6−18,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.8%1.5%3.880.241.45
2024-8.9%-7.0%4.330.171.38
20236.0%4.2%2.680.331.08
202213.5%8.2%2.270.531.32
202117.4%11.5%1.960.681.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.94
2025-21.952.11762.08
2024-22.802.19628.30
202335.802.2412.69
202210.441.426.46
20218.912.246.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng4%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu130,4Giá vốn113,9LN gộp16,5Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng5,2Chi phí quản lý10,4Chi phí tài chính0,1LN hoạt động0,8Biên Hoạt động1%LN ròng1,3Biên LN ròng1%0,032,665,297,8130,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
31,0Nguồn tiền
Vay mới31,0100%
Thu hồi nợ0,00%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức nhận0,00%
28,1Sử dụng
Trả nợ vay26,092%
Hoạt động KD1,87%
CapEx0,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
5,5Tiền đầu kỳ−1,8CFO−0,3CapEx+0,0ĐT khác+5,0Tài chính8,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MRF

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần MERUFA trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.