Tổng tài sản
4.677,8
Tổng nợ phải trả
2.464,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.538,1▲ | 1.174,4▲ | 830,0▲ | 675,8▲ | 12.2%▲ | 5.456▼ |
| 2024 | 5.280,4▲ | 829,5▲ | 560,0▲ | 442,5▲ | 8.4%▲ | 5.499▲ |
| 2023 | 4.541,9▼ | 564,0▼ | 305,1▼ | 245,2▼ | 5.4%▼ | 3.260▼ |
| 2022 | 5.521,0▲ | 828,7▼ | 445,6▼ | 337,7▼ | 6.1%▼ | 4.998▼ |
| 2021 | 4.747,6▲ | 930,6▲ | 545,9▲ | 442,4▲ | 9.3%▲ | 8.846▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.619,8▲ | 3.275,0▲ | 4.677,8▲ | 1.816,6▼ | 2.464,5▼ | 2.213,2▲ |
| 2024 | 1.539,5▲ | 3.249,6▲ | 4.523,2▲ | 1.860,1▲ | 2.467,7▲ | 2.055,5▲ |
| 2023 | 1.426,1▲ | 2.552,6▲ | 3.453,1▲ | 1.335,4▲ | 1.643,3▲ | 1.809,8▲ |
| 2022 | 1.379,6▲ | 2.341,8▼ | 3.294,2▲ | 1.269,2▼ | 1.575,1▼ | 1.719,1▲ |
| 2021 | 846,6▼ | 2.489,4▲ | 3.202,6▲ | 1.528,8▲ | 1.707,2▲ | 1.495,4▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 823,1▲ | 622,6▲ | −215,1▲ | −300,0▼ | −469,2▼ | −146,5▼ | 407,5▲ |
| 2024 | 543,8▲ | 163,7▲ | −539,4▼ | −145,2▼ | 412,4▲ | 430,9▲ | −375,8▼ |
| 2023 | 306,6▼ | −7,6▼ | −187,2▲ | −81,6▲ | 121,0▲ | 31,8▼ | −194,8▼ |
| 2022 | 439,1▼ | 890,3▲ | −259,5▼ | −673,7▼ | −166,3▼ | 50,3▼ | 630,7▲ |
| 2021 | 542,7▲ | 199,9▲ | −259,0▼ | 163,7▲ | −120,2▼ | 243,4▲ | −59,1▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 33.1%▲ | 13.3%▲ | 1.80▲ | 1.11▼ | 1.20▼ |
| 2024 | 24.0%▲ | 10.3%▲ | 1.75▼ | 1.20▲ | 1.32▼ |
| 2023 | 15.0%▼ | 7.2%▼ | 1.91▲ | 0.91▼ | 1.35▼ |
| 2022 | 23.3%▼ | 11.5%▼ | 1.85▲ | 0.92▼ | 1.70▲ |
| 2021 | 26.5%▲ | 14.0%▲ | 1.73▲ | 0.96▲ | 1.50▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 6.10▼ | 1.91▼ | 5.79▼ | 0.32 |
| 2025 | 6.71▼ | 2.15▲ | 5.82▼ | — |
| 2024 | 7.37▼ | 1.69▼ | 6.98▼ | — |
| 2023 | 13.65▲ | 2.03▲ | 12.58▲ | — |
| 2022 | 6.80▼ | 1.58▼ | 6.44▼ | — |
| 2021 | 10.36▼ | 3.22▲ | 8.32▲ | — |
Mức rủi ro Thấp với điểm 16/100. Cần thận trọng: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (177,288 cp/phiên); Dự phóng có rủi ro: Rủi ro chính sách thuế quan từ thị trường Mỹ (thị trường xuất khẩu trọng điểm); Biến động tỷ giá và chi phí nguyên vật liệu đầu vào ảnh hưởng đến biên lợi nhuận gộp.
Nhấn vào tên để xem chi tiết