Bảng phân tích cổ phiếu

MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần May Sông Hồng

MSHHOSE
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
Mua
34.000VND-0.1%
7D -1.6%3M -9.2%1Y +5.3%
Mục tiêu41.50022.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.825,7
P/E6.10
P/B1.91
EV/EBITDA5.79
EPS5.456
ROE33.1%
ROA13.3%
D/E1.11
Beta0.48
Div. Yield10.93%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 1988, Công ty May Sông Hồng Cổ phần (MSH) là một doanh nghiệp lớn trong ngành công nghiệp dệt may Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của MSH gồm: (i) sản xuất, xuất khẩu các sản phẩm may mặc và các sản phẩm chăn, ga, gối đệm với thương hiệu Sông Hồng và (ii) gia công sản phẩm cho các thương hiệu nổi tiếng. Công ty là nhà sản xuất theo hợp đồng của các thương hiệu hàng đầu quốc tế như GAP, NYCO, Brinkman, Fleet Street và Columbia. Sản phẩm dệt may với tên thương hiệu Sông Hồng đã được công nhận ở cả hai thị trường trong nước và quốc tế. Ngày 28/11/2018, MSH chính thức giao dịch trên sàn HOSE.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.677,8

Tiền & ĐT35%
Phải thu22%
Tồn kho12%
TS cố định27%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

2.464,5

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.89x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.677,83.4%

Tiền & ĐT

1.619,85.2%

Nợ phải trả

2.464,50.1%

Vốn CSH

2.213,27.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.538,11.174,4830,0675,812.2%5.456
20245.280,4829,5560,0442,58.4%5.499
20234.541,9564,0305,1245,25.4%3.260
20225.521,0828,7445,6337,76.1%4.998
20214.747,6930,6545,9442,49.3%8.846

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.619,83.275,04.677,81.816,62.464,52.213,2
20241.539,53.249,64.523,21.860,12.467,72.055,5
20231.426,12.552,63.453,11.335,41.643,31.809,8
20221.379,62.341,83.294,21.269,21.575,11.719,1
2021846,62.489,43.202,61.528,81.707,21.495,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025823,1622,6−215,1−300,0−469,2−146,5407,5
2024543,8163,7−539,4−145,2412,4430,9−375,8
2023306,6−7,6−187,2−81,6121,031,8−194,8
2022439,1890,3−259,5−673,7−166,350,3630,7
2021542,7199,9−259,0163,7−120,2243,4−59,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202533.1%13.3%1.801.111.20
202424.0%10.3%1.751.201.32
202315.0%7.2%1.910.911.35
202223.3%11.5%1.850.921.70
202126.5%14.0%1.730.961.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.101.915.790.32
20256.712.155.82
20247.371.696.98
202313.652.0312.58
20226.801.586.44
202110.363.228.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.538,1Giá vốn4.363,7LN gộp1.174,4Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng157,2Chi phí quản lý310,0Chi phí tài chính148,0LN hoạt động830,0Biên Hoạt động15%Thuế & khác154,2LN ròng675,8Biên LN ròng12%0,01.384,52.769,04.153,65.538,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.874,3Nguồn tiền
Vay mới3.342,757%
Thu hồi nợ1.757,830%
Hoạt động KD622,611%
Cổ tức nhận151,03%
Bán/Mua TS0,20%
6.021,0Sử dụng
Trả nợ vay3.337,455%
Cho vay/Thu hồi1.984,833%
Cổ tức trả474,48%
CapEx215,14%
Đầu tư9,00%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 146,7
886,4Tiền đầu kỳ+622,6CFO−215,1CapEx−84,8ĐT khác−469,2Tài chính739,6Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp16/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 16/100. Cần thận trọng: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (177,288 cp/phiên); Dự phóng có rủi ro: Rủi ro chính sách thuế quan từ thị trường Mỹ (thị trường xuất khẩu trọng điểm); Biến động tỷ giá và chi phí nguyên vật liệu đầu vào ảnh hưởng đến biên lợi nhuận gộp.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Ben Graham
MUA8/10
Michael Burry
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
41.500
Cắt lỗ
32.000
Vùng mua
34.000 35.500

Rủi ro chính

Rủi ro chính sách thuế quan từ thị trường Mỹ (thị trường xuất khẩu trọng điểm)
Biến động tỷ giá và chi phí nguyên vật liệu đầu vào ảnh hưởng đến biên lợi nhuận gộp
Thanh khoản cổ phiếu ở mức vừa phải, khó ra vào với khối lượng lớn nhanh chóng
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh (CFO) âm trong ngắn hạn do tích trữ hàng tồn kho cho đơn hàng FOB
Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (177,288 cp/phiên)
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro chính sách thuế quan từ thị trường Mỹ (thị trường xuất khẩu trọng điểm); Biến động tỷ giá và chi phí nguyên vật liệu đầu vào ảnh hưởng đến biên lợi nhuận gộp
Tổng hợp phân tích May Sông Hồng (MSH) thể hiện một nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc với điểm sức khỏe tài chính 8/10 và ROE ấn tượng (33.1%), thuộc nhóm cao nhất ngành dệt may. Doanh nghiệp đang chuyển dịch thành công sang mô hình FOB có biên lợi nhuận cao (21.2%) và đã kín đơn hàng đến hết Q3/20
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về MSH cho thấy sự đối lập giữa nền tảng cơ bản vững chắc và diễn biến kỹ thuật ngắn hạn tiêu cực. Phe Bull thành công trong việc chứng minh MSH là một doanh nghiệp có hiệu quả vận hành xuất sắc (ROE 33%) và định giá rẻ (P/E 6.3) so với tiềm năng tăng trưởng từ các nhà máy mới. Ngược
Stock Diagnostics AI· 25/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo