Công ty Cổ phần Dược Medipharco thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MTP.
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Medipharco - Tenamyd (MTP) tiền thân là Công ty Dược Trung ương Huế, là doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hóa năm 2005. Công ty hiện có 5 dây chuyền sản xuất các nhóm sản phẩm chủ yếu là nhóm thuốc Kem - Mỡ - Nước đạt tiêu chẩn GMP - ASEAN và nhóm các sản phẩm thuốc Viên - Cốm - Bột đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Kênh phân phối dược phẩm của Công ty trải dài trong phạm vi cả nước theo các tuyến bệnh viên Trung ương tại các tỉnh, các Công ty phân phối dược phẩm, các nhà thuốc. Công ty hiện đang sản xuất và phân phối trong phạm vi toàn quốc trên 150 mặt hàng trong đó có trên 50 sản phẩm thuốc Mỡ - Kem - Gel, gần 20 sản phẩm thuốc kháng sinh Viên Cốm Bột Cephalosporin được sản xuất từ nhượng quyền của Công ty Tenamyd Canada, trên 80 sản phẩm thuốc Viên - Cốm - Bột và sản phẩm thuốc đông dược trên cơ sở bài thuốc Minh Mạng thang. Công ty cũng thực hiện xuất khẩu sản phảm thuốc kem bôi da sang thị trường Châu Phi và trên 15 sản phẩm sang thị trường Nga, Hungari, Hàn Quốc, Thái Lan, Lào. Ngày 23/09/2010, MTP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
613,8
Tổng nợ phải trả
492,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 890,0▼ | 87,8▼ | 25,2▲ | 18,1▲ | 2.0%▲ | 2.434▲ |
| 2024 | 1.286,9▲ | 101,5▲ | 21,4▲ | 17,8▲ | 1.4%▲ | 2.390▲ |
| 2023 | 1.245,8▼ | 90,5▼ | 20,0▲ | 16,0▲ | 1.3%▲ | 2.150▲ |
| 2022 | 1.328,5▲ | 93,6▲ | 19,8▲ | 4,6▼ | 0.3%▼ | 612▼ |
| 2021 | 1.294,0▲ | 72,6▲ | 15,7▲ | 13,0▲ | 1.0%▲ | 1.973▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 117,3▲ | 572,4▼ | 613,8▼ | 485,9▼ | 492,9▼ | 120,9▲ |
| 2024 | 63,6▲ | 587,8▲ | 627,2▲ | 509,1▲ | 516,4▲ | 110,7▲ |
| 2023 | 62,3▲ | 529,7▲ | 568,6▲ | 466,9▲ | 466,9▲ | 101,7▲ |
| 2022 | 32,1▲ | 490,9▲ | 516,6▲ | 427,2▲ | 427,2▲ | 89,4▲ |
| 2021 | 23,7▼ | 410,5▼ | 440,6▼ | 344,0▼ | 352,1▼ | 88,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23,3▲ | 65,1▲ | −13,8▲ | −8,7▲ | 0,2▲ | 56,6▲ | 51,2▲ |
| 2024 | 21,6▲ | 48,5▲ | −15,2▼ | −26,3▼ | −33,8▼ | −11,6▼ | 33,2▲ |
| 2023 | 20,1▲ | −9,4▲ | −12,6▼ | −23,8▼ | 51,0▲ | 17,8▲ | −22,0▲ |
| 2022 | 15,9▼ | −21,2▼ | −1,7▲ | −0,8▲ | 30,4▲ | 8,4▲ | −22,8▼ |
| 2021 | 16,3▲ | 4,7▲ | −3,3▼ | −2,3▼ | −5,8▼ | −3,3▼ | 1,4▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.7%▼ | 2.9%▼ | 1.18▲ | 4.08▼ | 1.43▼ |
| 2024 | 16.8%▼ | 3.0%▲ | 1.15▲ | 4.66▲ | 2.15▼ |
| 2023 | 16.8%▲ | 3.0%▲ | 1.13▼ | 4.59▼ | 2.30▼ |
| 2022 | 5.1%▼ | 1.0%▼ | 1.15▼ | 4.78▲ | 2.78▼ |
| 2021 | 15.2%▲ | 2.9%▲ | 1.19▲ | 3.98▼ | 2.86▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.78▼ | — | — | 0.05 |
| 2025 | 6.66▲ | 1.00▲ | 7.69▼ | — |
| 2024 | 5.88▼ | 0.95▼ | 8.94▲ | — |
| 2023 | 6.28▼ | 0.99▲ | 8.75▲ | — |
| 2022 | 16.53▲ | 0.84▼ | 7.97▼ | — |
| 2021 | 6.89▼ | 1.01▼ | 9.13▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược Medipharco trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.