Phân tích cổ phiếu NDC - Công ty Cổ phần Nam Dược

NDC UPCOM
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Nam Dược thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NDC.

157.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -8.6% 1Y +37.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 936,3
P/E: 2.25
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 15.102
ROE: 14.6%
ROA: 11.5%
D/E: 0.26
Beta: 0.46
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nam Dược (NDC) được thành lập năm 2004. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm thuốc tân dược, đông được và thực phẩm chức năng. Sản phẩm của công ty có mặt tại khắp các tỉnh thành trên cả nước. Các sản phẩm tiêu biểu của công ty trên thị trường là thực phẩm chức năng Đại tràng, Giải độc gan, Hoạt huyết...Công ty có nhà máy sản xuất dược phẩm tại khu công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định có diện tích 10.000 m2, đạt tiêu chuẩn quốc tế đầu tiên của ngành dược Việt Nam. Hiện công ty đang có 5 vùng nguyên liệu đạt chuẩn GACP-WHO giúp công ty đảm bảo chất lượng của sản phẩm. Ngày 11/03/2010, NDC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

819,8

Tiền & ĐT34%
Phải thu7%
Tồn kho11%
TS cố định40%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

170,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

819,89.5%

Tiền & ĐT

281,435.7%

Nợ phải trả

170,25.3%

Vốn CSH

649,710.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025928,0480,6113,790,19.7%15.102
2024949,7480,6127,598,710.4%16.553
2023830,3423,7121,096,511.6%16.179
2022907,2480,6163,7130,814.4%19.731
2021640,4328,086,368,210.6%11.428

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025281,4435,1819,8170,2170,2649,7
2024207,4372,2749,0161,6161,6587,4
2023140,6299,4649,8135,7135,7514,0
2022145,7295,9594,2148,7148,7445,5
202195,2212,0425,892,892,8333,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025113,9104,7−27,2−143,1−17,8−56,277,5
2024125,4115,3−35,8−73,2−15,526,679,5
2023120,972,5−65,8−107,7−14,8−50,06,6
2022163,6107,0−46,5−30,8−11,864,560,5
202185,354,7−23,1−20,7−15,019,031,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.6%11.5%2.560.261.18
202417.9%14.1%2.300.281.36
202320.1%15.5%2.210.261.33
202233.6%25.6%1.990.331.78
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.250.02
20259.221.286.59
20248.561.445.41
202310.051.896.82
20224.561.342.62
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán48%
Bán hàng31%
Quản lý DN10%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu928,0Giá vốn447,4LN gộp480,6Biên LN gộp52%Chi phí bán hàng285,3Chi phí quản lý91,0Chi phí tài chính9,4LN hoạt động113,7Biên Hoạt động12%Thuế & khác23,6LN ròng90,1Biên LN ròng10%0,0232,0464,0696,0928,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
239,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ120,750%
Hoạt động KD104,744%
Cổ tức nhận7,83%
Bán/Mua TS6,63%
295,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi250,985%
CapEx27,29%
Cổ tức trả17,86%

Dòng tiền đi đâu?

2025 56,2
122,2Tiền đầu kỳ+104,7CFO−27,2CapEx−115,9ĐT khác−17,8Tài chính66,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NDC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nam Dược trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.