Bảng phân tích cổ phiếu

NDPCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9

NDPUPCOM
Penny Stock
Y tếY tế
22.500VND+0.0%
7D -13.1%3M -11.1%1Y +43.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa249,8
P/E12.48
P/B1.69
EV/EBITDA
EPS1.826
ROE8.6%
ROA7.0%
D/E0.20
Beta0.32
Div. Yield2.21%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (NDP) được thành lập năm 1976. Năm 2001, công ty tiến hành cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh dược phẩm, dược liệu. Trụ sở chính và nhà máy của công ty đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh. Địa bàn hoạt động kinh doanh khắp các tỉnh thành trên cả nước như: Vùng Mekong, Đông Nam bộ, các tỉnh miền Trung, miền Bắc, Tây Nguyên và Cambodia. Ngày 09/04/2013, NDP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

323,8

Tiền & ĐT27%
Phải thu15%
Tồn kho10%
TS cố định7%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

53,0

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio3.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.72x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

323,80.9%

Tiền & ĐT

87,133.4%

Nợ phải trả

53,024.9%

Vốn CSH

270,85.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025118,759,028,322,819.2%1.826
2024100,844,423,018,318.2%1.467
202385,830,320,516,018.7%1.286
2022104,545,425,720,719.8%1.565
202189,537,725,021,423.9%1.618

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202587,1170,3323,850,553,0270,8
2024130,7186,3326,654,770,6256,1
2023164,9204,2291,342,946,0245,3
2022148,9214,5280,941,944,3236,6
2021156,9207,8272,845,048,0224,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,65,8−28,623,2−27,31,6−22,8
202423,07,2−60,4−15,910,72,1−53,2
202320,326,4−22,1−27,90,0−1,54,3
202226,010,8−16,1−4,7−10,3−4,2−5,3
202124,94,0−0,5−3,0−9,6−8,53,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%7.0%3.370.200.37
20247.3%5.9%3.410.280.33
20236.7%5.6%4.760.190.30
20229.0%7.5%5.120.190.38
20219.7%7.9%4.620.210.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.481.69
202511.010.939.21
20249.700.699.44
202315.231.0016.85
20229.390.827.84
202111.421.0910.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán50%
Bán hàng14%
Quản lý DN17%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu118,7Giá vốn59,7LN gộp59,0Biên LN gộp50%Chi phí bán hàng16,1Chi phí quản lý20,7Chi phí tài chính6,1LN hoạt động28,3Biên Hoạt động24%Thuế & khác5,5LN ròng22,8Biên LN ròng19%0,029,759,489,0118,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
252,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ236,394%
Cổ tức nhận6,43%
Hoạt động KD5,82%
Vay mới3,82%
Bán/Mua TS0,10%
250,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi191,076%
CapEx28,611%
Trả nợ vay25,610%
Cổ tức trả5,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,6
10,4Tiền đầu kỳ+5,8CFO−28,6CapEx+51,8ĐT khác−27,3Tài chính12,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo