Bảng phân tích cổ phiếu

NDTTổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định

NDTUPCOM
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
4.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -9.8%1Y -13.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa71,9
P/E4.23
P/B1.41
EV/EBITDA6.36
EPS-333
ROE-9.6%
ROA-0.5%
D/E16.25
Beta0.79
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định (NDT) có tiền thân là Nhà máy Sợi Nam Định do một người Pháp thành lập vào năm 1889. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sợi, vải, các sản phẩm hàng may sẵn, quần áo các loại. NDT chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (VINATEX), NDT đã phát triển được chuỗi sản xuất sợi - dệt - nhuộm - may khép kín và được tạo các điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng các sản phẩm dệt may của Tập đoàn. NDT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

945,6

Tiền & ĐT6%
Phải thu19%
Tồn kho21%
TS cố định45%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

890,8

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio0.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

945,61.3%

Tiền & ĐT

52,98.9%

Nợ phải trả

890,82.0%

Vốn CSH

54,88.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.111,575,0−4,5−4,1-0.4%-333
20241.409,820,3−98,8−96,2-6.8%-6.179
20231.488,1−23,2−133,3−132,9-8.9%-8.532
20221.316,779,120,718,51.4%1.124
20211.450,9194,295,583,95.8%5.125

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202552,9439,3945,6666,7890,854,8
202458,1370,7933,7609,8873,660,1
202335,8473,31.110,9646,7949,4161,6
202244,9618,41.289,9667,7995,1294,8
202162,1510,81.183,9527,6896,7287,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−3,3106,7−5,114,8−124,7−3,2101,6
2024−96,174,6−17,1−11,7−43,519,357,5
2023−132,37,1−55,1−38,417,7−13,7−48,1
202220,4−156,8−48,7−42,1176,6−22,4−205,5
202197,1215,1−19,3−18,7−171,125,4195,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-9.6%-0.5%0.6616.251.18
2024-96.0%-9.4%0.6114.541.38
2023-62.3%-11.1%0.735.881.24
20224.9%1.2%0.923.411.07
202133.0%7.1%0.933.011.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.231.416.36
2025-16.081.628.32
2024-0.691.2839.01
2023-0.760.68-81.25
20228.500.438.55
20215.471.656.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.111,5Giá vốn1.036,5LN gộp75,0Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng12,4Chi phí quản lý30,2Chi phí tài chính41,5LN hoạt động4,5Biên Hoạt động-0%LN ròng4,1Biên LN ròng-0%0,0277,9555,7833,61.111,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.080,3Nguồn tiền
Vay mới944,787%
Hoạt động KD106,710%
Cổ tức nhận14,51%
Thu hồi nợ7,51%
Thoái vốn6,51%
Bán/Mua TS0,50%
Chênh lệch TG0,00%
1.083,4Sử dụng
Trả nợ vay1.065,698%
Đầu tư5,10%
CapEx5,10%
Cho vay/Thu hồi4,00%
Thuê TC3,70%
Cổ tức trả0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,2
29,5Tiền đầu kỳ+106,7CFO−5,1CapEx+19,9ĐT khác−124,7Tài chính26,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo