Bảng phân tích cổ phiếu

NETCông ty Cổ phần Bột giặt Net
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bột giặt Net

NETHNX
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
65.000VND+0.8%
7D +0.8%3M -4.1%1Y -12.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.455,9
P/E10.02
P/B2.51
EV/EBITDA7.97
EPS7.085
ROE29.6%
ROA15.4%
D/E0.99
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bột giặt Net (NET) tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm công ty được thành lập năm 1972. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm chính như bột giặt, nước rửa chén, nước lau sàn nhà và nước xả vải. Sản phẩm bột giặt là sản phẩm chính và truyền thống của Công ty. Sản phẩm này chiếm trên 60% tổng sản lượng tiêu thụ của toàn Công ty. NETCO có 02 nhà máy, 01 tại Hà Nội và 01 tại Biên Hòa. Cả 02 nhà máy được các chuyên gia kỹ thuật hàng đầu đánh giá cao. Công suất thiết kế hiện tại: 180,000 tấn bột giặt và 90,000 tấn tẩy rửa lỏng. Các sản phẩm cao cấp của Công ty bao gồm: bột giặt mang nhãn hiệu NET hương hoa sứ, White NET Lemon, nước rửa chén NET hương táo xanh và NET hương chanh. Hơn 50% sản lượng của Công ty được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài trong đó có Nhật Bản, Úc. Hiện nay Công ty là đối tác chiến lược của Tập đoàn Unilever trong việc sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu quốc tế như OMO, SURF, SUNLIGHT, VIM, các sản phẩm này được xuất khẩu sang Newzealan, Thái Lan và Ấn Độ. Ngày 15/09/2010, NET chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.076,1

Tiền & ĐT54%
Phải thu5%
Tồn kho17%
TS cố định19%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

534,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.076,19.1%

Tiền & ĐT

577,733.7%

Nợ phải trả

534,116.8%

Vốn CSH

542,02.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.619,2366,1202,1158,79.8%7.085
20241.652,7426,9257,9206,612.5%9.225
20231.809,7476,8203,1178,49.9%7.966
20221.529,9270,9102,188,25.8%3.936
20211.479,6298,0128,0113,47.7%5.061

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025577,7817,81.076,1533,1534,1542,0
2024431,9714,9986,3456,3457,4528,9
2023382,5625,2893,8459,3459,5434,3
2022198,8481,2758,9424,6424,7334,3
2021136,4405,9704,5346,3346,4358,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025200,1206,6−19,4−212,5−62,4−68,3187,3
2024258,3233,5−18,730,8−181,083,3214,8
2023204,9187,7−13,2−108,8−7,771,2174,6
2022101,746,9−1,393,011,1150,945,6
2021131,0154,4−13,1−17,9−134,71,8141,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202529.6%15.4%1.530.991.57
202442.9%22.0%1.570.861.76
202346.4%21.6%1.361.062.19
202225.5%12.0%1.131.272.09
202126.5%16.1%1.700.531.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.022.517.976.00
20259.462.775.97
20248.733.416.05
202310.274.229.00
202210.802.857.18
202111.263.578.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng9%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.619,2Giá vốn1.253,1LN gộp366,1Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng149,1Chi phí quản lý29,4Chi phí tài chính14,5LN hoạt động202,1Biên Hoạt động12%Thuế & khác43,4LN ròng158,7Biên LN ròng10%0,0404,8809,61.214,41.619,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.445,0Nguồn tiền
Vay mới858,259%
Thu hồi nợ359,325%
Hoạt động KD206,614%
Cổ tức nhận20,81%
1.513,3Sử dụng
Trả nợ vay775,051%
Cho vay/Thu hồi573,338%
Cổ tức trả145,610%
CapEx19,41%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 68,3
346,8Tiền đầu kỳ+206,6CFO−19,4CapEx−193,2ĐT khác−62,4Tài chính278,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo