Bảng phân tích cổ phiếu

NHTCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa

NHTHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
11.100VND-2.6%
7D -5.9%3M +26.7%1Y +29.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa266,4
P/E5.66
P/B0.82
EV/EBITDA1.94
EPS2.010
ROE16.4%
ROA8.8%
D/E0.35
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa (NHT) được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu đồ chơi giáo dục bằng gỗ cho trẻ em. NHT trở thành công ty đại chúng từ năm 2011. Công ty hiện đang quản lý vận hành 3 nhà máy sản xuất mộc gia dụng, hàng trang trí nội thất và đồ chơi trẻ em bằng gỗ. Bao gồm nhà máy Hiệp Thành, nhà máy Tân Phú Trung, nhà máy Nam Hoa Củ Chi. NHT chủ yếu sản xuất cho các hàng đồ chơi nước ngoài như Bandai, Tokyo Disney Resort, Muji (Nhật), Aga World, Sungjean Hyundai, LG (Hàn Quốc), Amtoys, Egmont, ELC, Mothercare and Dusyma (Châu Âu), Lakeshore Learning Centre, US-Toys, Mellisa & Doug (Mỹ). 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

541,7

Tiền & ĐT31%
Phải thu16%
Tồn kho6%
TS cố định16%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

139,7

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio2.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

541,72.4%

Tiền & ĐT

169,41278.5%

Nợ phải trả

139,727.8%

Vốn CSH

402,011.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025382,398,553,840,210.5%2.010
2024352,062,213,38,82.5%940
2023309,540,0−21,5−20,4-6.6%22
2022880,2167,463,663,47.2%2.759
2021929,0166,058,154,45.9%2.245

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025169,4294,0541,7101,1139,7402,0
202412,3160,3555,2148,8193,4361,8
202319,8174,2599,2172,2219,6379,6
202247,7302,1751,9271,3315,9436,0
202125,4376,2867,0419,2488,9378,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202550,171,0−3,6141,5−55,5157,067,4
202410,053,3−12,5−3,1−48,71,540,8
2023−20,098,6−21,4−11,0−102,8−15,377,1
202270,2144,5−7,1−6,0−134,24,3137,3
202161,259,0−19,7−19,7−55,6−16,339,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.4%8.8%2.910.350.70
20248.3%3.9%1.080.530.61
20230.2%0.1%1.010.580.46
202216.3%8.2%1.110.721.09
202115.7%5.9%0.871.391.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.660.821.94
20256.190.945.12
202411.220.949.07
2023548.691.0525.61
20225.041.085.57
202110.912.429.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu382,3Giá vốn283,8LN gộp98,5Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng9,8Chi phí quản lý31,2Chi phí tài chính3,8LN hoạt động53,8Biên Hoạt động14%Thuế & khác13,6LN ròng40,2Biên LN ròng11%0,095,6191,2286,7382,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
437,3Nguồn tiền
Vay mới221,151%
Bán/Mua TS145,133%
Hoạt động KD71,016%
Chênh lệch TG0,20%
Cổ tức nhận0,00%
280,1Sử dụng
Trả nợ vay276,699%
CapEx3,61%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 157,1
12,3Tiền đầu kỳ+71,0CFO−3,6CapEx+145,1ĐT khác−55,5Tài chính169,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo