Phân tích cổ phiếu NJC - Công ty Cổ phần May Nam Định

NJC UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần May Nam Định thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NJC.

12.800 VND -3.0%
7D -3.0% 3M -6.6% 1Y -10.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 66,9
P/E: 1.29
P/B: 0.43
EV/EBITDA:
EPS: 2.636
ROE: 13.0%
ROA: 3.2%
D/E: 3.06
Beta: 0.59
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần May Nam Định (NJC), có tiền thân là Trạm may đo Nam định được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. NJC chính thực hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện đang sở hữu 37 chuyền may với năng lực sản xuất trên 05 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Công ty là thị trường Mỹ, EU, Hàn Quốc và Nhật Bản. NJC chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

409,3

Tiền & ĐT9%
Phải thu36%
Tồn kho37%
TS cố định7%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

308,5

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

409,311.5%

Tiền & ĐT

37,624.1%

Nợ phải trả

308,512.3%

Vốn CSH

100,89.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025661,261,214,012,61.9%2.636
2024804,973,112,211,91.5%3.785
2023524,145,46,26,31.2%2.100
2022562,5100,320,920,93.7%6.972
2021342,750,410,412,03.5%3.240

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202537,6347,1409,3280,2308,5100,8
202449,5283,5367,1236,2274,792,4
202345,9349,6414,7302,3344,370,4
202251,6232,7288,9202,0215,273,7
202139,5239,8284,3204,9224,859,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,1−28,2−3,516,60,7−10,9−31,7
202414,874,2−9,2−32,3−47,2−5,465,0
20238,0−92,7−14,35,199,211,6−107,0
202226,331,7−18,1−2,6−7,521,613,6
202115,0−16,4−10,6−0,511,0−6,0−27,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.0%3.2%1.243.061.70
202414.6%3.0%1.202.972.06
20238.7%1.8%1.164.891.49
202231.4%7.3%1.152.921.96
202121.3%4.3%1.173.781.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.290.43
20255.640.709.20
20244.260.808.85
20239.560.8913.70
20222.940.836.12
20215.691.1411.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng4%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu661,2Giá vốn600,0LN gộp61,2Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng25,6Chi phí quản lý15,7Chi phí tài chính6,0LN hoạt động14,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,4LN ròng12,6Biên LN ròng2%0,0165,3330,6495,9661,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
567,1Nguồn tiền
Vay mới543,796%
Thu hồi nợ18,63%
Cổ tức nhận4,81%
578,0Sử dụng
Trả nợ vay542,994%
Hoạt động KD28,25%
CapEx3,51%
Cho vay/Thu hồi2,30%
Đầu tư1,10%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,9
33,5Tiền đầu kỳ−28,2CFO−3,5CapEx+20,0ĐT khác+0,7Tài chính22,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NJC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần May Nam Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.