Bảng phân tích cổ phiếu

NSTCông ty Cổ phần Ngân Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Ngân Sơn

NSTHNX
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
12.600VND+0.0%
7D +0.8%3M +0.8%1Y +20.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa141,1
P/E5.62
P/B0.71
EV/EBITDA5.00
EPS2.171
ROE12.8%
ROA6.5%
D/E1.36
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Ngân Sơn (NST), Tiền thân là Công ty Nguyên liệu Thuốc lá Bắc, là đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam (Vinataba), được thành lập năm 1996. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện nay của công ty là 112 tỷ đồng. Hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá, sản phẩm lá chế biến và cọng và dịch vụ gia công chế biến thuốc lá lá. Điểm mạnh của công ty là công ty có hệ thống các chi nhánh quản lý đầu tư, gieo trồng và thu mua nguyên liệu ở hầu hết các tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam. Công ty cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất thuốc lá tại Việt Nam bao gồm cả các công ty trực thuộc Tổng Công Ty Thuốc Lá Việt Nam, và Các công ty thuốc lá khác. Hàng năm Xí nghiệp chế biến nguyên liệu thực hiện gia công cho khách hàng trong nước khoảng 4.000 tấn/năm, chế biến nguyên liệu tách cọng phục vụ nội tiêu và xuất khẩu khoảng 1.500 đến 2.000 tấn. Ngày 29/12/2006, NST chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

454,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu25%
Tồn kho54%
TS cố định8%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

261,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

454,753.9%

Tiền & ĐT

3,638.3%

Nợ phải trả

261,8143.0%

Vốn CSH

193,02.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025945,4159,530,524,32.6%2.171
2024869,5132,222,618,32.1%1.635
2023706,5122,113,711,21.6%1.004
2022569,690,68,67,11.2%634
2021655,998,88,06,41.0%568

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,6380,8454,7261,8261,8193,0
20245,9227,8295,6107,7107,7187,8
202371,4297,9371,3191,4191,4179,9
20224,0208,9290,3113,2114,8175,5
20213,7213,6312,0130,9137,5174,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,6−114,6−20,4−20,4132,7−2,3−135,0
202423,1−101,3−12,5−11,647,1−65,7−113,8
202314,282,00,0−1,0−13,667,40,0
20229,044,9−6,6−6,5−38,20,338,3
20218,2−12,3−5,31,86,6−3,9−17,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.8%6.5%1.451.362.52
202410.0%5.5%2.110.572.61
20236.3%3.4%1.561.062.14
20224.1%2.4%1.850.651.89
20213.0%1.3%1.341.621.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.620.715.000.17
20255.530.705.08
20246.730.667.41
20239.460.594.77
20229.460.387.00
202116.900.628.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng3%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu945,4Giá vốn785,9LN gộp159,5Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng28,5Chi phí quản lý93,8Chi phí tài chính6,6LN hoạt động30,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác6,1LN ròng24,3Biên LN ròng3%0,0236,3472,7709,0945,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
798,7Nguồn tiền
Vay mới798,6100%
Cổ tức nhận0,00%
800,9Sử dụng
Trả nợ vay654,182%
Hoạt động KD114,614%
CapEx20,43%
Cổ tức trả11,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
5,9Tiền đầu kỳ−114,6CFO−20,4CapEx+0,0ĐT khác+132,7Tài chính3,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo