Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NTF.
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (NTF), được thành lập trên cơ sở sáp nhập Hiệu thuốc tây Nghệ An và Công ty thuốc Nam Bắc năm 1960. Năm 2002, Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là Sản xuất, kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế. Công ty có 3 nhá máy sản xuất, 3 nhà kho và 1 văn phòng làm việc tại TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Mạng lưới phân phối gồm 1 Trung tâm thương mại Dược - Mỹ Phẩm tại Nghệ An, 19 chi nhánh Dược trong tỉnh, 1 chi nhánh tại Hà Nội, hệ thống bán lẻ 545 quầy và 200 đại lý. Xét về quy mô doanh nghiệp, NAPHAR nằm ở mức trung bình của ngành; Xét về doanh thu, công ty ở mức khá cao so với các doanh nghiệp sản xuất, phân phối thuốc trên cả nước. Ngày 04/07/2019, NTF chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
Tổng tài sản
124,9
Tổng nợ phải trả
33,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 141,5▼ | 36,9▼ | 3,8▲ | 3,2▲ | 2.3%▲ | 483▲ |
| 2024 | 172,1▼ | 41,1▼ | 3,4▲ | 2,3▼ | 1.4%▲ | 352▼ |
| 2023 | 195,4▼ | 42,1▼ | 3,2▼ | 2,4▼ | 1.2%▼ | 362▼ |
| 2022 | 212,4▲ | 46,5▲ | 7,8▲ | 6,1▲ | 2.9%▲ | 1.020▲ |
| 2021 | 179,7▼ | 36,9▼ | 2,7▼ | 2,0▼ | 1.1%▼ | 330▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9,3▼ | 67,4▼ | 124,9▼ | 29,7▼ | 33,5▼ | 91,4▲ |
| 2024 | 12,2▼ | 73,9▼ | 125,1▼ | 33,0▼ | 36,7▼ | 88,4▼ |
| 2023 | 15,3▲ | 86,1▼ | 136,2▲ | 39,4▼ | 43,9▼ | 92,3▲ |
| 2022 | 13,0▼ | 86,8▼ | 135,0▲ | 39,7▲ | 44,6▲ | 90,5▲ |
| 2021 | 18,1▲ | 87,1▼ | 126,1▼ | 36,4▼ | 41,3▼ | 84,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4,2▲ | 4,9▼ | −8,1▼ | −7,8▼ | −0,0▲ | −2,9▼ | −3,1▼ |
| 2024 | 3,2▲ | 9,8▲ | −2,6▲ | 0,2▼ | −10,5▼ | −0,5▼ | 7,2▲ |
| 2023 | 3,1▼ | 4,9▼ | −3,2▲ | 8,8▲ | −5,2▼ | 8,4▲ | 1,7▲ |
| 2022 | 7,8▲ | 10,1▼ | −10,6▼ | −24,0▼ | −0,0▲ | −13,9▼ | −0,5▼ |
| 2021 | 2,4▼ | 11,4▲ | −2,4▼ | −1,7▼ | −0,0▲ | 9,7▲ | 9,0▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.6%▲ | 2.6%▲ | 2.27▲ | 0.37▼ | 1.13▼ |
| 2024 | 2.6%▼ | 1.8%▲ | 2.24▲ | 0.42▼ | 1.32▼ |
| 2023 | 2.6%▼ | 1.8%▼ | 2.19▲ | 0.48▼ | 1.44▼ |
| 2022 | 7.0%▲ | 4.7%▲ | 2.18▼ | 0.49▲ | 1.63▲ |
| 2021 | 2.4%▼ | 1.5%▼ | 2.40▲ | 0.49▼ | 1.36▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 26.05▲ | 0.99▲ | 16.40▼ | — |
| 2025 | 25.54▼ | 0.99▼ | 34.84▲ | — |
| 2024 | 51.15▼ | 1.36▼ | 23.45▼ | — |
| 2023 | 89.31▲ | 2.34▲ | 55.15▲ | — |
| 2022 | 20.59▼ | 1.39▲ | 15.23▼ | — |
| 2021 | 56.73▲ | 1.32▼ | 29.51▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.