Phân tích cổ phiếu NTF - Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An

NTF UPCOM
Penny
Y tếY tế

Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An thuộc nhóm Y tế. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NTF.

12.000 VND +8.1%
7D +8.1% 3M +15.4% 1Y -24.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 180,0
P/E: 26.05
P/B: 0.99
EV/EBITDA: 16.40
EPS: 483
ROE: 3.6%
ROA: 2.6%
D/E: 0.37
Beta: 0.53
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (NTF), được thành lập trên cơ sở sáp nhập Hiệu thuốc tây Nghệ An và Công ty thuốc Nam Bắc năm 1960. Năm 2002, Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là Sản xuất, kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế. Công ty có 3 nhá máy sản xuất, 3 nhà kho và 1 văn phòng làm việc tại TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Mạng lưới phân phối gồm 1 Trung tâm thương mại Dược - Mỹ Phẩm tại Nghệ An, 19 chi nhánh Dược trong tỉnh, 1 chi nhánh tại Hà Nội, hệ thống bán lẻ 545 quầy và 200 đại lý. Xét về quy mô doanh nghiệp, NAPHAR nằm ở mức trung bình của ngành; Xét về doanh thu, công ty ở mức khá cao so với các doanh nghiệp sản xuất, phân phối thuốc trên cả nước. Ngày 04/07/2019, NTF chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

124,9

Tiền & ĐT7%
Phải thu23%
Tồn kho23%
TS cố định1%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

33,5

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio2.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

124,90.2%

Tiền & ĐT

9,323.5%

Nợ phải trả

33,58.8%

Vốn CSH

91,43.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025141,536,93,83,22.3%483
2024172,141,13,42,31.4%352
2023195,442,13,22,41.2%362
2022212,446,57,86,12.9%1.020
2021179,736,92,72,01.1%330

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,367,4124,929,733,591,4
202412,273,9125,133,036,788,4
202315,386,1136,239,443,992,3
202213,086,8135,039,744,690,5
202118,187,1126,136,441,384,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,24,9−8,1−7,8−0,0−2,9−3,1
20243,29,8−2,60,2−10,5−0,57,2
20233,14,9−3,28,8−5,28,41,7
20227,810,1−10,6−24,0−0,0−13,9−0,5
20212,411,4−2,4−1,7−0,09,79,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.6%2.6%2.270.371.13
20242.6%1.8%2.240.421.32
20232.6%1.8%2.190.481.44
20227.0%4.7%2.180.491.63
20212.4%1.5%2.400.491.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.050.9916.40
202525.540.9934.84
202451.151.3623.45
202389.312.3455.15
202220.591.3915.23
202156.731.3229.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng12%
Quản lý DN11%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu141,5Giá vốn104,6LN gộp36,9Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng17,2Chi phí quản lý15,7Chi phí tài chính0,2LN hoạt động3,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,6LN ròng3,2Biên LN ròng2%0,035,470,8106,1141,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,2Nguồn tiền
Vay mới20,079%
Hoạt động KD4,920%
Bán/Mua TS0,21%
Cổ tức nhận0,10%
Chênh lệch TG0,00%
28,1Sử dụng
Trả nợ vay20,071%
CapEx8,129%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
12,2Tiền đầu kỳ+4,9CFO−8,1CapEx+0,3ĐT khác−0,0Tài chính9,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NTF

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.